Đề bài
a) Chứng minh đẳng thức ∣∣∣→a+→b∣∣∣2=∣∣→a∣∣2+∣∣∣→b∣∣∣2+2→a.→b với →a,→b là hai vectơ bất kì
b) Cho ∣∣→a∣∣=2,∣∣∣→b∣∣∣=3,∣∣∣→a+→b∣∣∣=√7. Tinh →a.→b và (→a,→b)
Bước 1: Dựng hình bình hành ABCD sao cho −−→AB=→a,−−→AD=→b
Bước 2: Sử dụng các quy tắc vectơ và hệ thức lượng trong tam giác để chứng minh đẳng thức
∣∣∣→a+→b∣∣∣2=∣∣→a∣∣2+∣∣∣→b∣∣∣2+2→a.→b
Bước 3: Áp dụng đẳng thức ∣∣∣→a+→b∣∣∣2=∣∣→a∣∣2+∣∣∣→b∣∣∣2+2→a.→b để tính →a.→b và (→a,→b)
Lời giải chi tiết

a) Xét hình bình hành ABCD thỏa mãn −−→AB=→a,−−→AD=→b
Theo quy tắc hình bình hành ta có:
→a+→b=−−→AB+−−→AD=−−→AC⇒∣∣∣→a+→b∣∣∣=AC
Mà AC2=AB2+BC2−2AB.AC.cosB=AB2+AD2−2AB.AD.cosB
Mặt khác, ˆBAD+ˆB=1800⇒cosˆB=−cosˆBAD
⇒AC2=AB2+AD2+2AB.AD.cosˆBAD=∣∣∣−−→AB∣∣∣2+∣∣∣−−→AD∣∣∣2+2AB.AD.cos(−−→AB,−−→AD)=∣∣∣−−→AB∣∣∣2+∣∣∣−−→AD∣∣∣2+2−−→AB.−−→AD
⇒∣∣∣→a+→b∣∣∣2=∣∣→a∣∣2+∣∣∣→b∣∣∣2+2→a.→b (ĐPCM)
b) Theo a) ∣∣∣→a+→b∣∣∣2=∣∣→a∣∣2+∣∣∣→b∣∣∣2+2→a.→b
⇒→a.→b=∣∣∣→a+→b∣∣∣2−∣∣→a∣∣2−∣∣∣→b∣∣∣22=√72−22−322=−3
Ta có: →a.→b=−3⇔∣∣→a∣∣.∣∣∣→b∣∣∣.cos(→a,→b)=−3⇔cos(→a,→b)=−3∣∣→a∣∣.∣∣∣→b∣∣∣=−12 ⇒(→a,→b)=1200