Giải bài 8 trang 15

Tính các tích phân sau: a) (intlimits_{ - 1}^2 {left| {{x^2} + x - 2} right|dx} ); b) (intlimits_{ - 1}^1 {left| {{e^x} - 1} right|dx} ).

Đề bài

Tính các tích phân sau:

a) 12|x2+x2|dx;

b) 11|ex1|dx.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng tính chất:

ab[f(x)+g(x)]dx=abf(x)dx+abg(x)dx.

ab[f(x)g(x)]dx=abf(x)dxabg(x)dx.

Lời giải chi tiết

a) x2+x2=0x=1 hoặc x=2 (loại)

Bảng xét dấu trên đoạn [1;2]:

Do đó:

12|x2+x2|dx=11|x2+x2|dx+12|x2+x2|dx=11[(x2+x2)]dx+12(x2+x2)dx=(x33+x222x)|11+(x33+x222x)|12=316

b) ex1=0ex=1x=0.

Bảng xét dấu trên đoạn [1;1]:

Do đó:

11|ex1|dx=10|ex1|dx+01|ex1|dx=10[(ex1)]dx+01(ex1)dx=(exx)|10+(exx)|01=e+1e2