Giải bài tập 1.11 trang 19

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau: a) (y = {x^4} - 2{x^2} + 3); b) (y = x.{e^{ - x}}); c) (y = xln x); d) (y = sqrt {x - 1} + sqrt {3 - x} ).

Đề bài

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:

a) y=x42x2+3y=x42x2+3;

b) y=x.exy=x.ex;

c) y=xlnxy=xlnx;

d) y=x1+3xy=x1+3x.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng kiến thức về cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn để tính: Giả sử y=f(x)y=f(x) là hàm số liên tục trên [a;b][a;b] và có đạo hàm trên (a; b), có thể trừ ra tại một số hữu hạn điểm mà tại đó hàm số không có đạo hàm. Giả sử chỉ có hữu hạn điểm trong đoạn [a;b][a;b] mà đạo hàm f(x)=0f(x)=0.

Các bước tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [a;b][a;b]:

1. Tìm các điểm x1,x2,...xn(a;b)x1,x2,...xn(a;b), tại đó f(x)=0f(x)=0 hoặc không tồn tại.

2. Tính f(x1);f(x2);...;f(xn)f(x1);f(x2);...;f(xn), f(a) và f(b).

3. Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên.

Ta có: M=max[a;b]f(x),m=min[a;b]f(x)M=max[a;b]f(x),m=min[a;b]f(x).

Lời giải chi tiết

a) y=4x34xy=4x34x;

y=04x34x=0[x=0x=±1y=04x34x=0[x=0x=±1

y(0)=3y(0)=3; y(1)=y(1)=2y(1)=y(1)=2.

Do đó, min(;+)y=y(1)=y(1)=2min(;+)y=y(1)=y(1)=2, hàm số không có giá trị lớn nhất vì limx±y=+limx±y=+.

b) Ta có: y=exx.exy=exx.ex;

y=0exx.ex=0y=0exx.ex=0

ex(1x)=0x=1ex(1x)=0x=1.

Bảng biến thiên:

Do đó, max(;+)y=y(1)=1emax(;+)y=y(1)=1e, hàm số không có giá trị nhỏ nhất.

c) Tập xác định của hàm số là: D=(0;+)D=(0;+).

y=lnx+x.1x=lnx+1y=lnx+x.1x=lnx+1,

y=0lnx+1=0x=1ey=0lnx+1=0x=1e (thỏa mãn).

Bảng biến thiên:

Hàm số không có giá trị lớn nhất, min(0;+)y=y(1e)=1emin(0;+)y=y(1e)=1e.

d) Tập xác định của hàm số là [1;3][1;3].

y=12x1123xy=12x1123x,

y=012x1123x=0y=012x1123x=0

3xx123xx1=03xx123xx1=0

3x=x13x=x1

3x=x1x=23x=x1x=2 (thỏa mãn).

y(1)=2y(1)=2; y(2)=2y(2)=2; y(3)=2y(3)=2.

Do đó, max[1;3]y=y(2)=2max[1;3]y=y(2)=2, min[1;3]y=y(1)=y(3)=2min[1;3]y=y(1)=y(3)=2.