Đề bài
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:
a) y=2x3−6x+3 trên đoạn [−1;2];
b) y=x4−3x2+2 trên đoạn [0;3];
c) y=x−sin2x trên đoạn [0;π];
d) y=(x2−x)ex trên đoạn [0;1].
Sử dụng kiến thức về cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn để tính: Giả sử y=f(x) là hàm số liên tục trên [a;b] và có đạo hàm trên (a; b), có thể trừ ra tại một số hữu hạn điểm mà tại đó hàm số không có đạo hàm. Giả sử chỉ có hữu hạn điểm trong đoạn [a;b] mà đạo hàm f′(x)=0.
Các bước tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [a;b]:
1. Tìm các điểm x1,x2,...xn∈(a;b), tại đó f′(x)=0 hoặc không tồn tại.
2. Tính f(x1);f(x2);...;f(xn), f(a) và f(b).
3. Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên. Ta có:
M=max[a;b]f(x),m=min[a;b]f(x).
Lời giải chi tiết
a) Ta có: y′=6x2−6;
y′=0⇔6x2−6=0⇔x=±1 (thỏa mãn).
y(−1)=7, y(1)=−1, y(2)=7.
Do đó, max[−1;2]y=y(2)=y(−1)=7, min[−1;2]y=y(1)=−1.
b) Ta có: y′=4x3−6x;
y′=0⇔4x3−6x=0
⇔x=0;x=√62 (do x∈[0;3]).
y(0)=2; y(√62)=−14; y(3)=56.
Do đó, max[0;3]y=y(3)=56, min[0;3]y=y(√62)=−14.
c) Ta có: y′=1−2cos2x;
y′=0⇔1−2cos2x=0⇔cos2x=12
⇔x=±π6+kπ(k∈Z).
Mà x∈[0;π]⇒x=π6;x=5π6.
y(0)=0; y(π6)=π6−√32; y(5π6)=5π6+√32; y(π)=π.
Do đó, max[0;π]y=y(5π6)=5π6+√32, min[0;π]y=y(π6)=π6−√32.
d) y′=(2x−1)ex+(x2−x)ex
=ex(x2+x−1).
y′=0⇔ex(x2+x−1)=0
⇔x=−1+√52 (do x∈[0;1]).
y(0)=0; y(−1+√52)=(2−√5)e−1+√52; y(1)=0.
Do đó, max[0;1]y=y(0)=y(1)=0, min[0;1]y=y(−1+√52)=(2−√5)e−1+√52.