Giải bài tập 1.12 trang 19

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau: a) (y = 2{x^3} - 6x + 3) trên đoạn (left[ { - 1;2} right]); b) (y = {x^4} - 3{x^2} + 2) trên đoạn (left[ {0;3} right]); c) (y = x - sin 2x) trên đoạn (left[ {0;pi } right]); d) (y = left( {{x^2} - x} right){e^x}) trên đoạn (left[

Đề bài

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:

a) y=2x36x+3 trên đoạn [1;2];

b) y=x43x2+2 trên đoạn [0;3];

c) y=xsin2x trên đoạn [0;π];

d) y=(x2x)ex trên đoạn [0;1].

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng kiến thức về cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn để tính: Giả sử y=f(x) là hàm số liên tục trên [a;b] và có đạo hàm trên (a; b), có thể trừ ra tại một số hữu hạn điểm mà tại đó hàm số không có đạo hàm. Giả sử chỉ có hữu hạn điểm trong đoạn [a;b] mà đạo hàm f(x)=0.

Các bước tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [a;b]:

1. Tìm các điểm x1,x2,...xn(a;b), tại đó f(x)=0 hoặc không tồn tại.

2. Tính f(x1);f(x2);...;f(xn), f(a) và f(b).

3. Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên. Ta có:

M=max[a;b]f(x),m=min[a;b]f(x).

Lời giải chi tiết

a) Ta có: y=6x26;

y=06x26=0x=±1 (thỏa mãn).

y(1)=7, y(1)=1, y(2)=7.

Do đó, max[1;2]y=y(2)=y(1)=7, min[1;2]y=y(1)=1.

b) Ta có: y=4x36x;

y=04x36x=0

x=0;x=62 (do x[0;3]).

y(0)=2; y(62)=14; y(3)=56.

Do đó, max[0;3]y=y(3)=56, min[0;3]y=y(62)=14.

c) Ta có: y=12cos2x;

y=012cos2x=0cos2x=12

x=±π6+kπ(kZ).

x[0;π]x=π6;x=5π6.

y(0)=0; y(π6)=π632; y(5π6)=5π6+32; y(π)=π.

Do đó, max[0;π]y=y(5π6)=5π6+32, min[0;π]y=y(π6)=π632.

d) y=(2x1)ex+(x2x)ex

=ex(x2+x1).

y=0ex(x2+x1)=0

x=1+52 (do x[0;1]).

y(0)=0; y(1+52)=(25)e1+52; y(1)=0.

Do đó, max[0;1]y=y(0)=y(1)=0, min[0;1]y=y(1+52)=(25)e1+52.