Giải bài tập 1 trang 86

Bảng 8 biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: A. 50 B. 30 C. 6 D. 69,8 b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: A. 50 B. 40 C. 14,23 D. 70,87

Đề bài

Bảng 8 biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày.

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

A. 50

B. 30

C. 6

D. 69,8

b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

A. 50

B. 40

C. 14,23

D. 70,87

Phương pháp giải - Xem chi tiết

a) Khoảng biến thiên là hiệu của đầu mút phải nhóm cuối cùng và đầu mút trái nhóm đầu tiên.

b) Khoảng tứ phân vị là Q3Q1.

Lời giải chi tiết

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: R=9040=50.

Chọn A

b) Số phần tử của mẫu là n = 42.

Tần số tích lũy của các nhóm lần lượt là cf1=3, cf2=9, cf3=28, cf4=51, cf5=60.

Ta có: n4=604=15 mà 9 < 15 < 28 suy ra nhóm 3 là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bẳng 15. Xét nhóm 3 là nhóm [60;70] có s = 60, h = 10, n3=19và nhóm 2 là nhóm [50;60] có cf2=9.

Ta có tứ phân vị thứ nhất là: Q1=s+(15cf2n3).h=60+(15919).10=120019.

Ta có: 3n4=3.604=45 mà 28 < 45 < 51 suy ra nhóm 4 là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bẳng 45. Xét nhóm 4 là nhóm [70;80] có t = 70, l = 10, n4=23và nhóm 3 là nhóm [60;70] có cf3=28.

Ta có tứ phân vị thứ ba là: Q3=t+(45cf3n4).l=70+(452823).10=178023.

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: Q3Q1=17802312001914,23.

Chọn C