Giải bài tập 4.10 trang 18

Tính: a) (intlimits_0^3 {{{left( {3x - 1} right)}^2}dx} ); b) (intlimits_0^{frac{pi }{2}} {left( {1 + sin x} right)dx} ); c) (intlimits_0^1 {left( {{e^{2x}} + 3{x^2}} right)dx} ); d) (intlimits_{ - 1}^2 {left| {2x + 1} right|dx} ).

Đề bài

Tính:

a) 03(3x1)2dx;

b) 0π2(1+sinx)dx;

c) 01(e2x+3x2)dx;

d) 12|2x+1|dx.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng kiến thức về tính chất của tích phân để tính: Cho f(x), g(x) là các hàm số liên tục trên đoạn [a; b]. Khi đó, ta có:

+ abkf(x)dx=kabf(x)dx (k là hằng số).

+ ab[f(x)+g(x)]dx=abf(x)dx+abg(x)dx.

+ ab[f(x)g(x)]dx=abf(x)dxabg(x)dx.

+ abf(x)dx=acf(x)dx+cbf(x)dx (a<c<b).

Lời giải chi tiết

a) 03(3x1)2dx

=03(9x26x+1)dx

=903x2dx603xdx+03dx.

=3x3|303x2|30+x|30

=8127+3=57.

b) 0π2(1+sinx)dx=0π2dx+0π2sinxdx

=x|π20cosx|π20=π2+1.

c) 01(e2x+3x2)dx

=01(e2)xdx+301x2dx

=e2xlne2|10+x3|10

=e2212+1=e22+12.

d) 12|2x+1|dx

=112|2x+1|dx+122|2x+1|dx

=112(2x+1)dx+122(2x+1)dx

=(x2+x)|121+(x2+x)|212

=[(12)212(1)2+1]

+[22+2(12)2+12]

=14+254=132.