Giải bài tập 4.15 trang 25

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường: a) (y = {e^x},y = {x^2} - 1,x = - 1,x = 1); b) (y = sin x,y = x,x = frac{pi }{2},x = pi ); c) (y = 9 - {x^2},y = 2{x^2},x = - sqrt 3 ,x = sqrt 3 ); d) (y = sqrt x ,y = {x^2},x = 0,x = 1).

Đề bài

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a) y=ex,y=x21,x=1,x=1;

b) y=sinx,y=x,x=π2,x=π;

c) y=9x2,y=2x2,x=3,x=3;

d) y=x,y=x2,x=0,x=1.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng kiến thức về diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và đường thẳng x=a,x=b để tính: Diện tích S của hình phẳng giới hạn đồ thị của hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên đoạn [a; b] và hai đường thẳng x=a,x=b, được tính bằng công thức S=ab|f(x)g(x)|dx.

Lời giải chi tiết

a) Diện tích hình cần tìm là:

S=11|exx2+1|dx

=11(exx2+1)dx

=(exx33+x)|11

=e13+1(1e+131)

=e1e+43.

b) Diện tích hình cần tính là:

S=π2π|sinxx|dx

=π2π(sinxx)dx

=(cosx+x22)|ππ2

=cosπ+π22cosπ2π28

=1+3π28.

c) Diện tích hình cần tính là:

S=33|9x22x2|dx

=33(93x2)dx

=(9xx3)|33

=93(3)3+93+(3)3

=123.

d) Diện tích hình cần tính là:

S=01|xx2|dx

=01(xx2)dx

=(2xx3x33)|10

=2313=13.