Giải bài tập 4.2 trang 11

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: a) (fleft( x right) = 3{x^2} + 2x - 1); b) (fleft( x right) = {x^3} - x); c) (fleft( x right) = {left( {2x + 1} right)^2}); d) (fleft( x right) = {left( {2x - frac{1}{x}} right)^2}).

Đề bài

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

a) f(x)=3x2+2x1;

b) f(x)=x3x;

c) f(x)=(2x+1)2;

d) f(x)=(2x1x)2.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng kiến thức về tính chất cơ bản của nguyên hàm để tính:

kf(x)dx=kf(x)dx.

Sử dụng kiến thức về nguyên hàm một tổng để tính:

[f(x)g(x)]dx=f(x)dxg(x)dx;

[f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx.

Sử dụng kiến thức về nguyên hàm của hàm số lũy thừa để tính:

xαdx=xα+1α+1+C(α1).

Lời giải chi tiết

a) (3x2+2x1)dx

=3x2dx+2xdx1dx

=x3+x2x+C.

b) (x3x)dx

=x3dxxdx

=x44x22+C.

c) (2x+1)2dx

=(4x2+4x+1)dx

=4x2dx+4xdx+1dx

=4x33+2x2+x+C.

d) (2x1x)2dx

=(4x24+1x2)dx

=4x2dx+x2dx41dx

=4x331x4x+C.