Đề bài
Tìm:
a) ∫(3√x+13√x)dx;
b) ∫√x(7x2−3)dx (x>0);
c) ∫(2x+1)2x2dx;
d) ∫(2x+3x2)dx.
Sử dụng kiến thức về tính chất cơ bản của nguyên hàm để tính: ∫kf(x)dx=k∫f(x)dx.
Sử dụng kiến thức về nguyên hàm một tổng để tính:
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx,
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
Sử dụng kiến thức về nguyên hàm của hàm số lũy thừa để tính:
∫xαdx=xα+1α+1+C(α≠−1), ∫1xdx=ln|x|+C.
Sử dụng kiến thức về nguyên hàm của hàm số mũ để tính:
∫axdx=axlna+C(0<a≠1).
Lời giải chi tiết
a) ∫(3√x+13√x)dx
=3∫x12dx+∫x−13dx
=2x√x+323√x2+C.
b) ∫√x(7x2−3)dx
=∫(7x52−3x12)dx
=7∫x52dx−3∫x12dx
=2x3√x−2x√x+C.
c) ∫(2x+1)2x2dx
=∫4x2+4x+1x2dx
=∫4dx+4∫1xdx+∫x−2dx
=4x+4ln|x|−1x+C.
d) ∫(2x+3x2)dx
=∫2xdx+3∫x−2dx
=2xln2−3x+C.