Đề bài
Tính các tích phân sau:
a) 4∫1(x3−2√x)dx;
b) π2∫0(cosx−sinx)dx;
c) π4∫π6dxsin2x;
d) 16∫1x−1√xdx.
Sử dụng kiến thức về định nghĩa tích phân để tính: Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b]. Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a; b] thì hiệu số F(b)−F(a) được gọi là tích phân từ a đến b của hàm số f(x), kí hiệu b∫af(x)dx.
Lời giải chi tiết
a) 4∫1(x3−2√x)dx
=(x44−4x√x3)∣∣∣41
=444−4.4√43−14+4.1√13
=65312.
b) π2∫0(cosx−sinx)dx
=(sinx+cosx)∣∣∣π20
=sinπ2+cosπ2−sin0−cos0
=1−1=0.
c) π4∫π6dxsin2x
=−cotx∣∣∣π4π6
=−cotπ4+cotπ6
=−1+√3.
d) 16∫1x−1√xdx
=16∫1(x12−x−12)dx
=(2x√x3−2√x)∣∣∣161
=2.16√163−2√16−23+2=36.