Giải bài tập 4 trang 54

So sánh: a. √4343\sqrt[{}]{{\frac{4}{3}}} và √3434\sqrt[{}]{{\frac{3}{4}}}. b. √0,480,48\sqrt[{}]{{0,48}} và 0,70,70,7. c. 3√−45−453\sqrt[3]{{ - 45}} và 3√−50−503\sqrt[3]{{ - 50}}. d. −10−10 - 10 và 3√−999−9993\sqrt[3]{{ - 999}}.

Đề bài

So sánh:

a. 4334.

b. 0,480,7.

c. 453503.

d. 109993.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

+ Chuyển về cùng dạng số;

+ So sánh các số trong căn thức hoặc ngoài căn thức;

+ Kết luận bài toán. 

Lời giải chi tiết

a. Do 43>34 nên 43>34.

b. Ta có: 0,7=0,49. Do 0,48<0,49 nên 0,48<0,49 hay 0,48<0,7.

c. Do 45>50 nên 453>503.

d. Ta có: 10=10003. Do 1000<999 nên 10003<9993 hay 10<9993.