Đề bài
Cho hai biến cố A,B có P(A)=0,4;P(B)=0,8;P(A∪B)=0,9.
Tính P(A|B);P(A|¯¯¯¯B);P(¯¯¯¯A|B);P(¯¯¯¯A|¯¯¯¯B).
‒ Sử dụng quy tắc cộng xác suất: P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(AB).
‒ Sử dụng công thức tính xác suất của A với điều kiện B: P(A|B)=P(AB)P(B).
Lời giải chi tiết
Theo quy tắc cộng xác suất ta có: P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(AB).
Suy ra P(AB)=P(A)+P(B)−P(A∪B)=0,4+0,8−0,9=0,3.
Theo công thức tính xác suất có điều kiện, ta có: P(A|B)=P(AB)P(B)=0,30,8=0,375.
Vì AB và A¯¯¯¯B là hai biến cố xung khắc và AB∪A¯¯¯¯B=A nên theo tính chất của xác suất, ta có P(A¯¯¯¯B)=P(A)−P(AB)=0,4−0,3=0,1.
Ta có: P(¯¯¯¯B)=1−P(B)=1−0,8=0,2.
Theo công thức tính xác suất có điều kiện ta có: P(A|¯¯¯¯B)=P(A¯¯¯¯B)P(¯¯¯¯B)=0,10,2=0,5.
Do ¯¯¯¯A|B và A|B là hai biến cố đối nên ta có: P(¯¯¯¯A|B)=1−P(A|B)=1−0,375=0,625.
Do ¯¯¯¯A|¯¯¯¯B và A|¯¯¯¯B là hai biến cố đối nên ta có: P(¯¯¯¯A|¯¯¯¯B)=1−P(A|¯¯¯¯B)=1−0,5=0,5.