Giải bài tập 5.43 trang 86
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1, với A(0; 0; 0), D(1; 0; 0), B(0; 1; 0), A’(0; 0; 1). a) Chứng minh A′C⊥(AB′D′)A′C⊥(AB′D′)A'C \bot (AB'D'). b) Chứng minh (AB′D′)//(C′BD)(AB′D′)//(C′BD)(AB'D')//(C'BD)và tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (AB′D′)(AB′D′)(AB'D') và (C′BD)(C′BD)(C'BD).
Đề bài
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1, với A(0; 0; 0), D(1; 0; 0), B(0; 1; 0), A’(0; 0; 1).
a) Chứng minh .
b) Chứng minh và tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng và .
c) Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng và .

Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng:
- Tìm véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng bằng tích có hướng của hai véc-tơ trong mặt phẳng.
- Kiểm tra tích vô hướng giữa véc-tơ chỉ phương của đường thẳng và véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng. Nếu tích vô hướng bằng 0, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
b) Chứng minh hai mặt phẳng song song và tính khoảng cách:
- Tìm véc-tơ pháp tuyến của từng mặt phẳng. Nếu hai véc-tơ pháp tuyến cùng phương, hai mặt phẳng song song.
- Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song bằng công thức khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng.
c) Tính góc giữa hai mặt phẳng:
- Tìm véc-tơ pháp tuyến của mỗi mặt phẳng.
- Dùng công thức để tính góc giữa hai mặt phẳng.
Lời giải chi tiết
Các đỉnh còn lại có toạ độ là: , , ,
a) Chứng minh
Véc-tơ pháp tuyến của :
Mà ta có: trùng với vec-tơ pháp tuyến của
Vậy .
b) Chứng minh và tính khoảng cách
Véc-tơ pháp tuyến của :
Hai véc-tơ pháp tuyến và cùng phương nên .
* Khoảng cách giữa hai mặt phẳng:
Chọn điểm thuộc .
Phương trình : .
c) Tính giữa hai mặt phẳng và
- Véc-tơ pháp tuyến của :
Véc-tơ pháp tuyến của :
Tính :
