Giải bài tập 5 trang 76

Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng (Delta ) trong mỗi trường hợp sau: a) (Delta ) đi qua điểm (Aleft( { - 1;3;2} right)) và có vectơ chỉ phương (overrightarrow u = left( { - 2;3;4} right)). b) (Delta ) đi qua hai điểm (Mleft( {2; - 1;3} right)) và (Nleft( {3;0;4} rig

Đề bài

Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng Δ trong mỗi trường hợp sau:

a) Δ đi qua điểm A(1;3;2) và có vectơ chỉ phương u=(2;3;4).

b) Δ đi qua hai điểm M(2;1;3)N(3;0;4).

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng kiến thức về phương trình tham số của đường thẳng để viết phương trình tham số đường thẳng: Hệ phương trình {x=x0+aty=y0+btz=z0+ct, trong đó a, b, c không đồng thời bằng 0, t là tham số, được gọi là phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua M0(x0;y0;z0) và có vectơ chỉ phương u=(a;b;c).

Sử dụng kiến thức về phương trình chính tắc của đường thẳng để viết phương trình chính tắc của đường thẳng: Nếu abc0 thì hệ phương trình xx0a=yy0b=zz0c được gọi là phương trình chính tắc của đường thẳng Δ đi qua M0(x0;y0;z0) và có vectơ chỉ phương u=(a;b;c).

Sử dụng kiến thức về lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm để viết phương trình: Đường thẳng Δ đi qua hai điểm A(x0;y0;z0),B(x1;y1;z1) có phương trình đường thẳng chính tắc là: xx0x1x0=yy0y1y0=zz0z1z0 (với x0x1;y0y1;z0z1).

Lời giải chi tiết

a) Vì đường Δ đi qua điểm A(1;3;2) và có vectơ chỉ phương u=(2;3;4) nên:

+ Phương trình tham số: {x=12ty=3+3tz=2+4t (t là tham số).

+ Phương trình chính tắc: x+12=y33=z24.

b) Vì Δ đi qua hai điểm M(2;1;3)N(3;0;4) nên phương trình chính tắc của Δ là:

x232=y+10+1=z343x21=y+11=z31.

Phương trình tham số của Δ: {x=2+ty=1+tz=3+t (t là tham số).