Giải bài tập 6.12 trang 14

Giải các phương trình sau: a) x2−x−1=3x+1x2−x−1=3x+1{x^2} - x - 1 = 3x + 1 b) x2−93+2=x(1−x)x2−93+2=x(1−x)\frac{{{x^2} - 9}}{3} + 2 = x(1 - x) c) (x+2)2−3(x+2)+2=0(x+2)2−3(x+2)+2=0{\left( {x + 2} \right)^2} - 3(x + 2) + 2 = 0 d) 2x4+3x2−2=02x4+3x2−2=02{x^4} + 3{x^2} - 2 = 0

Đề bài

Giải các phương trình sau:

a) x2x1=3x+1

b) x293+2=x(1x)

c) (x+2)23(x+2)+2=0

d) 2x4+3x22=0

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Biến đổi đưa về dạng ax2+bx+c=0(a0) rồi giải phương trình.

Dựa vào: Cho phương trình ax2+bx+c=0(a0), khi b = 2b’ và biệt thức Δ=b24ac=(2b)24ac=4(b2ac).

Đặt Δ=b2ac, ta được Δ=4Δ

- Nếu Δ’> 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1=b+Δa,x2=bΔa;

- Nếu Δ’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1=x2=ba;

- Nếu Δ’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.

Lời giải chi tiết

a) x2x1=3x+1

x24x2=0

Ta có Δ=(4)24.1.(2)=24>0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1=26,x2=26.

b) x293+2=x(1x)

x29+2.3=3x(1x)x29+63x+3x2=04x23x3=0

Ta có Δ=(3)24.4.(3)=57>0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1=3578,x2=3+578.

c) (x+2)23(x+2)+2=0

(x+2)23(x+2)+2=0x2+4x+43x6+2=0x2+x=0

Ta có Δ=124.1.0=1>0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1=0,x2=1.

d) 2x4+3x22=0

Đặt t = x2 (t > 0) ta được phương trình mới ẩn t là:

2t2+3t2=0

Ta có Δ=324.2.(2)=25>0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt: t1=2(L),t2=12(TM).

Với t=12 suy ra x2=12.

Vậy phương trình ẩn x có hai nghiệm x1=22,x2=22.