Giải bài tập 6.28 trang 23

Giải các phương trình sau: a) 2x2−3x−2=02x2−3x−2=02{x^2} - 3x - 2 = 0 b) 3y2+4=y3y2+4=y3{y^2} + 4 = y c) z2+2√3z+2=0z2+23z+2=0{z^2} + 2\sqrt 3 z + 2 = 0 d) −x2+4√3z−12=0−x2+43z−12=0 - {x^2} + 4\sqrt 3 z - 12 = 0

Đề bài

Giải các phương trình sau:

a) 2x23x2=0

b) 3y2+4=y

c) z2+23z+2=0

d) x2+43z12=0

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Dựa vào: Cho phương trình ax2+bx+c=0(a0) và biệt thức Δ=b24ac.

Nếu Δ> 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1=b+Δ2a,x2=bΔ2a;

 Nếu Δ = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1=x2=b2a;

 Nếu Δ < 0 thì phương trình vô nghiệm.

Lời giải chi tiết

a) 2x23x2=0

Phương trình có a = 2, b = -3, c = -2

Δ=(3)24.2.(2)=25>0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=2,x2=12.

b) 3y2+4=y

 3y2y+4=0

Phương trình có a = 3, b = -1, c = 4

Δ=(1)24.3.4=47<0

Phương trình vô nghiệm.

c) z2+23z+2=0

Phương trình có a = 1, b = 23, c = 2

Δ=(23)24.1.2=4>0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt z1=13,z2=13.

d) x2+43z12=0

Phương trình có a = -1, b = 43, c = -12

Δ=(43)24.(1).(12)=0

Phương trình có nghiệm kép x1=x2=432=23