Giải bài tập 6 trang 40

Tính a) (intlimits_{ - 1}^1 {{{(x + 2)}^3}} dx) b) (intlimits_1^2 {frac{2}{{{x^2}}}} dx) c) (intlimits_1^4 {{x^2}sqrt x } dx) d) (intlimits_{ - 1}^0 {{2^{3x + 2}}} dx) e) (intlimits_0^2 {{2^x}{{.3}^{x + 1}}} dx) g) (intlimits_0^1 {frac{{{7^x}}}{{{{11}^x}}}} dx)

Đề bài

Tính:

a) 11(x+2)3dx

b) 122x2dx

c) 14x2xdx

d) 1023x+2dx

e) 022x.3x+1dx

g) 017x11xdx

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Giả sử F(x) là nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b]. Hiệu số F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b của hàm số f(x), kí hiệu là abf(x)dx

Lời giải chi tiết

a) 11(x+2)3dx=(x+2)44|11=20

b) 122x2dx=2x|12=1

c) 14x2xdx=14x52dx=27x72|14=2547

d) 1023x+2dx=23x+23.ln2|10=43ln216ln2

e) 022x.3x+1dx=026x.3dx=3.6xln6|02=105ln6

g) 017x11xdx=(711)xln711|01=411ln711