Giải bài tập 8 trang 79

Tính (mathop {{F_1}}limits^ to ,mathop {{F_2}}limits^ to ,mathop {{F_3}}limits^ to ) theo hằng số c dựa vào các vecto (mathop {SR}limits^ to ,mathop {SQ}limits^ to ,mathop {SP}limits^ to ). Sử dụng công thức (mathop {{F_1}}limits^ to + mathop {{F_2}}limits^ to + mathop {{F_3}}limits^ to = mathop Fli

Đề bài

 

 

Một vật có trọng lượng 300N được treo bằng ba sợi dây cáp không dãn có chiều dài bằng nhau, mỗi dây cáp có một đầu được gắn tại một trog các điểm P(2;0;0),Q(1;3;0),R(1;3;0) còn đầu kia gắn với vật tại điểm S(0;0;23) như Hình 38. Gọi F1,F2,F3 lần lượt là lực căng trên các sợi dây cáp RS, QS và PS. Tìm tọa độ các lực F1,F2,F3.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Tính F1,F2,F3 theo hằng số c dựa vào các vecto SR,SQ,SP.

Sử dụng công thức F1+F2+F3=F tìm c rồi thay ngược lại vào các vecto.

Lời giải chi tiết

Ta có: SP=(2;0;23),SQ=(1;3;23),SR=(1;3;23).

Suy ra: |SP|=|SQ|=|SR|=4.

Mặt khác: SP=(3;3;0),QR=(0;23;0),SR=(3;3;0).

Suy ra: |QP|=|QR|=|RP|=23 nên tam giác PQR đều.

Do đó: |F1|=|F2|=|F3|. Tồn tại hằng số c0 sao cho:

F1=cSR=(c;3c;23c)

F2=cSQ=(c;3c;23c)

F3=cSP=(2c;0;23c)

Suy ra F1+F2+F3=(0;0;63c).

F1+F2+F3=F, trong đó F=(0;0;300) là trọng lực của vật.

Suy ra 63c=300, tức c=5033.

Vậy F1=(5033;50;100),F2=(5033;50;100);F1=(10033;0;100).