Giải mục 1 trang 25

a) Bình phương hai vế của phương trình để khử căn và giải phương trình bậc hai nhận được b) Thử lại các giá trị x tìm được ở câu a có thỏa mãn phương trình đã cho hay không Giải các phương trình sau:

HĐ1

Cho phương trình x23x+2=x22x+2.

a) Bình phương hai vế phương trình để khử căn và giải phương trình nhận được.

b) Thử lại các giá trị x tìm được ở câu a có thỏa mãn phương trình đã cho hay không.

Lời giải chi tiết:

a) Bình phương hai vế của phương trìnhx23x+2=x22x+2 ta được:

x23x+2=x22x+2 (1)

Giải phương trình trên ta có:

(1)2x2x=0

x(2x1)=0

x=0 hoặc x=12.

b) Thử lại ta có:

Với x = 0, thay vào phương trình đã cho ta được:

023.0+2=022.0+2

2=2 (luôn đúng).

Với x=12, thay vào phương trình đã cho ta được:

(12)23.12+2=(12)22.12+2

34=34 (luôn đúng).

Vậy các giá trị x tìm được ở câu a thỏa mãn phương trình đã cho.

LT1

Giải các phương trình sau:

a) 3x26x+1=2x29x+1;

b) 2x23x5=x27.

Phương pháp giải:

Bước 1: Bình phương hai vế và giải phương trình nhận được.

Bước 2: Thử lại các giá trị x nhận được ở trên có thỏa mãn phương trình đã cho hay không rồi kết luận nghiệm.

Lời giải chi tiết:

a) 3x26x+1=2x29x+1

Bình phương hai vế của phương trình 3x26x+1=2x29x+1, ta được:

3x26x+1=2x29x+1

5x2+3x=0

x(5x+3)=0

x=0 hoặc x=35.

Thay lần lượt hai giá trị này của x vào phương trình đã cho, ta thấy cả hai giá trị x = 0 và x=35 đều thỏa mãn.

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S={0;35}.

b) 2x23x5=x27

Bình phương hai vế của phương trình 2x23x5=x27, ta được:

2x23x5=x27

x23x+2=0

x=1 hoặc x=2.

Thay lần lượt giá trị của x vào phương trình đã cho, ta thấy không có giá trị nào của x thỏa mãn.

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.