Giải mục 1 trang 27, 28, 29
a) Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý, nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a
HĐ 1
a) Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý, nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a
b) Với a là số thực tùy ý khác 0, nêu quy ước xác định lũy thừa bậc 0 của a.
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức đã học để trả lời câu hỏi
Lời giải chi tiết:
a) Định nghĩa lũy thừa bậc n của a: Cho . Khi đó:
b) Với a là số thực tùy ý khác 0, quy ước xác định lũy thừa bậc 0 của a là:
LT 1
Tính giá trị của biểu thức:
Phương pháp giải:
Dựa vào công thức vừa học để tính
Lời giải chi tiết:
HĐ 2
a) Với a là số thực không âm, nêu định nghĩa căn bậc hai của a
b) Với a là số thực tùy ý, nêu định nghĩa căn bậc ba của a
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức đã học về căn bậc 2 ở lớp 9 để trả lời câu hỏi
Lời giải chi tiết:
a) Căn bậc hai của một số thực a không âm, kí hiệu là là số x sao cho
b) Căn bậc ba của một số a tùy ý, kí hiệu là là số x sao cho
LT 2
Các số 2 và – 2 có là căn bậc 6 của 64 hay không?
Phương pháp giải:
Dựa vào cách làm của ví dụ 2 để làm
Lời giải chi tiết:
Ta thấy:
Do đó, 2 và – 2 là căn bậc 6 của 64
HĐ 3
a) Với mỗi số thực a, so sánh và ; và a
b) Cho a, b là hai số thực dương. So sánh: và
Phương pháp giải:
Dựa vào các tính chất của căn bậc hai và căn bậc 3 đã học để làm bài
Lời giải chi tiết:
a) Ta có:
Do
Ta có:
Do
b) Ta có:
Do
LT 3
Rút gọn mỗi biểu thức sau:
a)
b)
Phương pháp giải:
Dựa vào các công thức vừa học để xác định
Lời giải chi tiết:
a)
b)
HĐ 4
Thực hiện các hoạt động sau:
a) So sánh: và
b) So sánh: và
Phương pháp giải:
Dựa vào công thức lũy thừa với số mũ hữu tỷ và tính chất của phép tính lũy thừa để so sánh
Lời giải chi tiết:
a) Ta có:
b) Ta có:
LT 4
Rút gọn biểu thức:
Phương pháp giải:
Dựa vào công thức vừa học để làm
Lời giải chi tiết:
