Hoạt động 1
Xét hàm số y=3x4−2x2+x
a) Tính y′
b) Tính đạo hàm của y′
Phương pháp giải:
a) Áp dụng công thức (xn),=n.xn−1
b) Áp dụng công thức (xn),=n.xn−1, {C^'} = 0
Lời giải chi tiết:
a) y′=(3x4−2x2+x)=3.4x3−2.2x+1=12x3−4x+1
b) Đạo hàm của y′ là (12x3−4x+1)′=12.3x2−4.1+0=36x2−4
Luyện tập 1
Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:
a) y=1−3cos3x
b) y=e3x2+x
Phương pháp giải:
+) Tính y′
+) Sau đó tính đạo hàm của y′ ta thu được y′′
+) Áp dụng công thức (cosu)′=−u′.sinu;(sinu)′=u′.cosu; (eu)′=u′.eu
+) (u.v)′=u′.v+v′.u
Lời giải chi tiết:
a) y′=(1−3cos3x)′=3.sin3x.(3x)′=9sin3x
y′′=(9sin3x)′=9.cos3x.(3x)′=27cos3x
b) y′=(e3x2+x)′=(3x2+x)′.e3x2+x=(6x+1).e3x2+x
y′′=(6x+1)′.e3x2+x+(6x+1).(e3x2+x)′=6.e3x2+x+(6x+1)2.e3x2+x
=(36x2+12x+7).e3x2+x