Hoạt động 1

Đo các góc và các cạnh của tam giác ABC và tam giác A′B′C′ trong hình 6.36. Xác định số đo góc và độ dài trong các ô?:
ˆA′=? ˆB′=? ˆC′=? A′B′=? B′C′=? A′C′=?
ˆA=? ˆB=? ˆC=? AB=? BC=? AC=?
A′B′AB=? B′C′BC=? A′C′AC=?
Em có nhận xét gì về các góc, các cạnh của tam giác ABC và tam giác A′B′C′ ?
Phương pháp giải:
Đo các góc và các cạnh của tam giác ABC và tam giác A′B′C′ và xác định số đo các góc và độ dài các cạnh.
Lời giải chi tiết:
ˆA=105∘;ˆB=30∘;ˆC=45∘ˆA′=105∘;ˆB′=30∘;ˆC′=45∘AB=2,2;AC=1,5;BC=3A′B′=3,08;A′C′=2,1;B′C′=4,2A′B′AB=57;B′C′BC=57;A′C′AC=57
Các góc ˆA=ˆA′;ˆB=ˆB′;ˆC=ˆC′
Và các cạnh của tam giác ABC và tam giác A′B′C′ có tỉ lệ tương ứng bằng nhau.
Luyện tập 1
Chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong Hình 6.40. Viết kí hiệu về sự đồng dạng và xác định tỉ số đồng dạng.

Phương pháp giải:
Tam giác A′B′C′ được gọi là đồng dạng với tam giác ABC , kí hiệu ΔA′B′C′ ∽ ΔABC
ˆA′=ˆA;ˆB′=ˆB;ˆC′=ˆC và A′B′AB=B′C′BC=A′C′AC .
Lời giải chi tiết:
ΔMNP ∽ ΔXYZ , ta có:
ˆM=ˆY;ˆN=ˆZ;ˆP=ˆXMNYZ=√332√33=12MPXY=714=12NPXZ=48=12
Luyện tập 2
Trong hình 6.42, ΔABC ∽ΔEDF. Tính số đo góc E và cạnh DE.

Phương pháp giải:
Tam giác A′B′C′ được gọi là đồng dạng với tam giác ABC , kí hiệu ΔA′B′C′ ∽ ΔABC
ˆA′=ˆA;ˆB′=ˆB;ˆC′=ˆC và A′B′AB=B′C′BC=A′C′AC .
Lời giải chi tiết:
Vì ΔABC ∽ ΔEDF , ta có:
ˆE=ˆA=50∘
BCDF=108=54=>ABDE=54⇔8DE=54⇒DE=6,4