Giải mục 1 trang 72, 73

Biểu thức tọa độ của phép cộng hai vecto, phép trừ hai vecto, phép nhân một số với một vecto

HĐ1

Trả lời câu hỏi Hoạt động 1 trang 72 SGK Toán 12 Cánh diều

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (Hình 36), cho hai vecto u=(x1;y1;z1)v=(x2;y2;z2).

a) Biểu diễn các vecto u,v theo ba vecto i,j,k.

b) Biểu diễn các vecto u+v, uv, mu(mR) theo ba vecto i,j,k.

c) Tìm tọa độ các vecto u+v, uv, mu(mR).

Phương pháp giải:

i=(1;0;0);j=(0;1;0);k=(0;0;1).

Áp dụng quy tắc nhân vecto với một số và quy tắc cộng trừ 2 vecto.

Lời giải chi tiết:

a) u=(x1;y1;z1)=x1i+y1j+z1k.

v=(x2;y2;z2)=x2i+y2j+z2k.

b) u+v=x1i+y1j+z1k+x2i+y2j+z2k=(x1+x2)i+(y1+y2)j+(z1+z2)k.

uv=x1i+y1j+z1kx2iy2jz2k=(x1x2)i+(y1y2)j+(z1z2)k.

mu=m(x1i+y1j+z1k)=mx1i+my1j+mz1k.

c) u+v=(x1+x2)i+(y1+y2)j+(z1+z2)k=(x1+x2;y1+y2;z1+z2).

uv=(x1x2)i+(y1y2)j+(z1z2)k=(x1x2;y1y2;z1z2).

mu=mx1i+my1j+mz1k=(mx1;my1;mz1).

LT1

Trả lời câu hỏi Luyện tập 1 trang 73 SGK Toán 12 Cánh diều

a) Cho u=(2;0;1), v=(0;6;2), w=(2;3;2). Tìm tọa độ của vecto u+2v4w.

b) Cho ba điểm A(-1;-3;-2), B(2;3;4), C(3;5;6). Chứng minh rằng ba điểm A, B, C thẳng hàng.

Phương pháp giải:

Áp dụng biểu thức tọa độ các phép toán vecto.

Lời giải chi tiết:

a) Ta có: 2v=(0;12;4), 4w=(8;12;8).

Khi đó: u+2v4w

=(2+0+8;0+1212;148)=(6;0;11).

b) Ta có: AB=(3;6;6), AC=(4;8;8).

34=68=68 nên AB=34AC, do đó AB cùng phương với AC.

Khi đó AB song song hoặc trùng với AC, mà hai đường thẳng có chung điểm A.

Vậy A, B, C thẳng hàng.