Giải mục 1 trang 79, 80

Quan sát hình 68 và so sánh:

HĐ1

Video hướng dẫn giải

Quan sát hình 68 và so sánh:

a) Các tỉ số ABABACAC

b) Các góc A^A^

Phương pháp giải:

Quan sát hình và so sánh các góc và tỉ số các cạnh.

Lời giải chi tiết:

a) Ta có:

ABAB=2,42=65ACAC=65

Vậy ABAB=ACAC

b) Ta có: A^=A^=135

LT1

Video hướng dẫn giải

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ thỏa mãn AB=2,AC=3,AB=6,AC=9A^=A^. Chứng minh B^=B^,C^=C^.

Phương pháp giải:

Chứng minh hai tam giác đồng dạng theo trường hợp đồng dạng thứ hai rồi suy ra các góc bằng nhau theo định nghĩa tam giác đồng dạng.

Lời giải chi tiết:

Ta thấy

ABAB=26=13ACAC=39=13ABAB=ACAC

Xét tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có:

ABAB=ACACA^=A^

ΔABCΔABC (c-g-c)

B^=B^,C^=C^

LT2

Video hướng dẫn giải

Cho góc xOy. Trên tia Ox lấy các điểm A, B sao cho OA=2cm,OB=9cm. Trên tia Oy lấy các điểm M, N sao cho OM=3cm,ON=6cm. ChỨNG minh OBM^=ONA^.

Phương pháp giải:

Chứng minh hai tam giác OAN và OMB đồng dạng theo trường hợp đồng dạng thứ hai rồi suy ra các góc bằng nhau theo định nghía tam giác đồng dạng.

Lời giải chi tiết:

Ta thấy

OAOM=23;ONOB=69=23OAOM=ONOB

Xét tam giác OAN và tam giác OMB có:

OAOM=ONOBO^ chung

ΔOANΔOMB (c-g-c)

OBM^=ONA^