Giải mục 1 trang 8, 9

Tìm một số thích hợp cho mỗi dấu "?" trong bảng sau, biết b=2αb=2αb = {2^\alpha }:

Hoạt động 1

Tìm một số thích hợp cho mỗi dấu "?" trong bảng sau, biết b=2α:

Phương pháp giải:

Thay α = -2, -3 vào b=2α để tìm b tương ứng.

Thay b = 16, 2, 14 vào b=2α để tìm α tương ứng.

Lời giải chi tiết:

Hoạt động 2

Từ Định nghĩa, với a > 0, a1 và b > 0, ta có:

α=logab(1)aα=b(2).

Tìm một số hoặc biểu thức thích hợp cho mỗi ô ?:

a) Từ (1), khi b = 1 thì α = ?;

b) Từ (1), khi b = a thì α = ?;

c) Thay b từ (2) vào (1), ta được ?;

d) Thay α từ (1) vào (2), ta được ?.

Phương pháp giải:

a) loga1=0

b) logaa=1

c) loga(aα)=α

d) alogab=b

Lời giải chi tiết:

a) loga1=0α=0

b) logaa=1α=1

c) loga(aα)=α

d) alogab=b

Luyện tập 1

Tính log1000;log139;log2417(125)log513.

Phương pháp giải:

Áp dụng: loga(aα)=αalogab=b

Lời giải chi tiết:

log1000=log(103)=3

log139=log13((13)4)=4

log2417=log2(227)=27