Giải mục 2 trang 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38
Trong Hình 1.45, xét đường thẳng y=m(−1≤m≤1)y=m(−1≤m≤1)y = m\left( { - 1 \le m \le 1} \right) và đồ thị hàm số y=sinxy=sinxy = \sin x.
Hoạt động 2
Trong Hình 1.45, xét đường thẳng và đồ thị hàm số .

a) Dựa vào Hình 1.45, cho biết trên đoạn , đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ là giá trị nào.
b) Biểu diễn hoành độ của tất cả các giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng theo hoành độ của giao điểm trong câu a).
Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ để trả lời câu hỏi.
Lời giải chi tiết:
a) Dựa vào Hình 1.45, trên đoạn , đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ là và .
b) Hoành độ của tất cả các giao điểm lần lượt từ trái sang phải là .
Luyện tập 3
Giải các phương trình sau:
a)
b)
c) .
Phương pháp giải:
Lời giải chi tiết:
a)
Vậy phương trình có các nghiệm là .
b)
Vậy phương trình có các nghiệm là .
c)
Vậy phương trình có các nghiệm là .
Luyện tập 4
Giải phương trình: .
Phương pháp giải:
Lời giải chi tiết:
Vậy phương trình có các nghiệm là .
Vận dụng 1
Giả sử số lượng N của một loài hươu sau t năm được xác định bởi công thức
Xác định năm đầu tiên mà số lượng của loài hươu này bằng 50 nghìn con theo công thức trên.
Phương pháp giải:
Thay N = 50000 vào phương trình. Giải phương trình lượng giác cơ bản để tìm t.
Lời giải chi tiết:
Thay N = 50000 vào phương trình, ta có:
Vậy sau 5 năm đầu tiên thì số lượng của loài hươu này bằng 50 nghìn con.
Hoạt động 3
Trong Hình 1.46, xét đường thẳng và đồ thị hàm số .

a) Dựa vào Hình 1.46, cho biết trên đoạn , đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ là giá trị nào.
b) Biểu diễn hoành độ của tất cả các giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng theo hoành độ của giao điểm trong câu a).
Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ để trả lời câu hỏi.
Lời giải chi tiết:
a) Dựa vào Hình 1.46, trên đoạn , đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ là và .
b) Hoành độ của tất cả các giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng lần lượt từ trái sang phải là .
Luyện tập 5
Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
Phương pháp giải:
Lời giải chi tiết:
a)
Vậy phương trình có các nghiệm là
b)
Vậy phương trình có các nghiệm là
c)
Vậy phương trình có các nghiệm là
Luyện tập 6
Giải phương trình sau:
Phương pháp giải:
Đưa phương trình về dạng
Lời giải chi tiết:
Vậy phương trình có các nghiệm là
Vận dụng 2
Cường độ dòng điện i (ampe) qua một mạch điện xoay chiều được tính bởi công thức trong đó t là thời gian tính bằng giây. Xác định thời điểm đầu tiên cường độ dòng điện bằng 10 ampe.
Phương pháp giải:
Thay i = 10 vào công thức. Giải phương trình lượng giác cơ bản để tìm t.
Lời giải chi tiết:
Thay i = 10 vào công thức, ta có:
Vậy thời điểm đầu tiên cường độ dòng điện bằng 10 ampe là giây.
Hoạt động 4
Trong Hình 1.47, xét đường thẳng và đồ thị hàm số .

a) Dựa vào Hình 1.47, cho biết trên đoạn , đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ là giá trị nào.
b) Biểu diễn hoành độ của tất cả các giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng theo hoành độ của giao điểm trong câu a).
Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ để trả lời.
Lời giải chi tiết:
a) Dựa vào Hình 1.47, trên đoạn , đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ là .
b) Hoành độ của tất cả các giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng lần lượt từ trái sang phải là .
Luyện tập 7
Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
Phương pháp giải:
Lời giải chi tiết:
a)
Vậy phương trình có nghiệm là
b) Gọi a là góc lượng giác thuộc khoảng thỏa mãn
Vậy phương trình có nghiệm là
c)
Vậy phương trình có nghiệm là
Vận dụng 3
Một người dẫn em gái của mình đến công viên để chơi xích đu. Lực đẩy theo phương ngang F (N) mà người đó dùng để đẩy em gái trong trò chơi này được xác định bởi công thức , trong đó m (kg) là khối lượng của em gái, g là gia tốc trọng trường và là góc tạo bởi xích đu khi bắt đầu được đẩy với phương thẳng đứng (Hình 1.49) (nguồn: https://www.khanacademy.org/science/physics/centripetal-force-and-gravitation/centripetal-forces/v/mass-swiging-in-a-horizontal-circle). Xác định góc khi N, m = 40 kg và g = 10 m/s2.

Phương pháp giải:
Thay , m = 40 và g = 10 vào công thức. Giải phương trình lượng giác cơ bản để tìm .
Lời giải chi tiết:
Vậy
Hoạt động 5
Trong Hình 1.50, xét đường thẳng và đồ thị hàm số .

a) Dựa vào Hình 1.50, cho biết trên đoạn , đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ là giá trị nào.
b) Biểu diễn hoành độ của tất cả các giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng theo hoành độ của giao điểm trong câu a).
Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ để trả lời.
Lời giải chi tiết:
a) Dựa vào Hình 1.50, trên đoạn , đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ là .
b) Hoành độ của tất cả các giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng lần lượt từ trái sang phải là .
Luyện tập 8
Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
Phương pháp giải:
Lời giải chi tiết:
a)
Vậy phương trình có nghiệm là
b) Gọi a là góc lượng giác thuộc khoảng thỏa mãn
Vậy phương trình có nghiệm là
c)
Vậy phương trình có nghiệm là
