HĐ 3
Cho m=27;n=23.
a) Tính log2(mn);log2m+log2n và so sánh các kết quả đó.
b) Tính log2(mn);log2m−log2n và so sánh các kết quả đó.
Phương pháp giải:
Áp dụng tính chất logarit và định nghĩa lôgarit để làm.
Lời giải chi tiết:
a) log2(mn)=log2(27.23)=log2210=10
log2m+log2n=log227+log223=7+3=10
⇒log2m+log2n=log2mn
b) log2(mn)=log2(2723)=log224=4
log2m−log2n=log227−log223=7−3=4
⇒log2(mn)=log2m−log2n
LT 4
Tính:
a) ln(√5+2)+ln(√5−2).
b) log400−log4.
c) log48+log412+log4323.
Phương pháp giải:
Dựa vào công thức loga(m.n)=logam+logan và loga(mn)=logam−logan.
Lời giải chi tiết:
a) ln(√5+2)+ln(√5−2)=ln[(√5+2)(√5−2)]=ln(5−4)=ln1=0
b) log400−log4=log4004=log100=2
c) log48+log412+log4323=log4(8.12.323)=log4(32.32)=5
HĐ 4
Cho a>0;a≠1;b>0, α là một số thực.
a) Tính alogabαvàaαlogab.
b) So sánh logabαvàαlogab.
Phương pháp giải:
Áp dụng tính chất logarit để giải.
Lời giải chi tiết:
a) alogabα=c⇔logac=logabα⇔c=bα⇒alogabα=bα
aαlogab=c⇔logac=αlogab⇔logac=logabα⇔c=bα⇔aαlogab=bα
b) Do alogabα=bα;aαlogab=bα
⇒alogabα=aαlogab⇒logabα=αlogab
LT 5
Tính: 2log35−log350+12log336.
Phương pháp giải:
Dựa vào công thức vừa học để tính.
Lời giải chi tiết:
2log35−log350+12log336=log352−log350+log3√36=log325−log350+log36=log32550.6=log33=1
HĐ 5
Cho ba số thực dương a, b, c với a≠1;b≠1.
a) Bằng cách sử dụng tính chất c=blogbc, chứng tỏ rằng logac=logbc.logab.
b) So sánh logbc và logaclogab.
Phương pháp giải:
Áp dụng tính chất đã cho, chứng tỏ rằng đẳng thức luôn đúng.
Lời giải chi tiết:
a)
logac=logbc.logab⇔alogac=alogab.logbc⇔c=blogbc
⇔c=c (luôn đúng)
Vậy logac=logbc.logab
b) Từ logac=logbc.logab⇔logbc=logaclogab
LT 6
Tính: 5log12564.
Phương pháp giải:
Dựa vào các công thức vừa học để tính.
Lời giải chi tiết:
5log12564=5log5364=513log564=5log53√64=5log54=4
LT 7
Sử dụng máy tính cầm tay để tính: log719;log1126.
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức vừa học để làm.
Lời giải chi tiết:
log719≈1,5131log1126≈1,3587