Giải mục 2 trang 39, 40, 41, 42
Cho hàm số u(x)=x2u(x)=x2u(x) = {x^2} và v(x)=xv(x)=xv(x) = x
Hoạt động 2
Cho hàm số và
a, Tính và
b, Ở Ví dụ 4 của Bài 1 ta đã biết . Có nhận xét gì về mối liên hệ và +
Phương pháp giải:
Áp dụng công thức
Lời giải chi tiết:
a, Ta có:
b, Từ kết quả câu a, ta có: = +
Luyện tập 2
Tính và biết
Phương pháp giải:
Tính dựa vào công thức: , và
Thay x=1, x=4 để tính ,
Lời giải chi tiết:
Ta có:
Hoạt động 3
Cho hàm số và
a, Tính đạo hàm của hàm số y= u(x).v(x)
b, Hoàn thành bảng 7.2

c, So sánh kết quả câu a và b và rút ra nhận xét.
Phương pháp giải:
a, Tính u(x). v(x) rồi tính đạo hàm theo công thức
b, Tính và theo công thức và hoàn thành bảng
Lời giải chi tiết:
a, Ta có:
b, Bảng 7,2

c, Nhận xét:
Luyện tập 3
Tính đạo hàm các hàm số sau:
a,
b,
Phương pháp giải:
Áp dụng công thức đạo hàm:
Lời giải chi tiết:
a, Ta có:
b, Ta có:
Vận dụng 1
Điện lượng Q ( đơn vị: C) truyền trong một dây dẫn tại thời điểm t ( giây) được tính bởi . Biết rằng cường độ dòng điện tại thời điểm t là I(t) ( đơn vị :A) có giá trị bằng với
a, Tính cường độ dòng điện tại thời điểm giây và t= 2 giây. Tại thời điểm nào thì cường độ dòng điện lớn hơn.
b, Tìm thời điểm mà cường độ dòng điện đạt giá trị nhỏ nhất.

Phương pháp giải:
a, Tính I(t) = . Thay giá trị và t= 2
b, Áp dụng hằng đẳng thức tìm min.
Lời giải chi tiết:
a, Ta có: I(t) =
Thay giá trị và t= 2 ta được:
b, Ta có:
Vì
Vậy giá trị nhỏ nhất của cường độ dòng điện là 2(A) tại t= 2 giây.
Hoạt động 4
Cho hai hàm số và
a, Tính giá trị của u(1) và f(u(1)
b, Trong biểu thức của f(u), nếu ta thay biến u bởi u(x) thì ta thu được một biểu thức theo biến x. Hãy viết ra biểu thức này.
Phương pháp giải:
Thay x=1 để tính u(1) và thay u(1) để tính f(u(1))
Lời giải chi tiết:
a, Thay x=1 ta được:
Thay u(1)=3 vào f(u) ta được: f(u(1))=
b, Ta có:
Luyện tập 4
Hàm số là hàm hợp của hai hàm số nào?
Phương pháp giải:
Hàm số là hàm hợp của và
Lời giải chi tiết:
Hàm số là hàm hợp của và
Hoạt động 5
Cho hàm số và . Hàm hợp của hàm số f và u là
a, Tìm bằng cách khai triển biểu thức và áp dụng quy tắc tính đạo hàm của hàm tổng
b, Một học sinh cho rằng: Vì nên . Kết quả này đúng hay sai.
c, Tính và so sánh kết quả ở câu a, sau đó rút ra nhận xét.
Phương pháp giải:
a, Sử dụng khai triển hằng đẳng thức và áp dụng quy tắc tính đạo hàm
b, Dụa vào kết quả câu a và kết luận
c, Tính
Lời giải chi tiết:
a, Ta có:
b, Kết quả của câu b là sai
c, Ta có:
Nhận xét:
Luyện tập 5
Tính đạo hàm các hàm số sau:
a,
b,
Phương pháp giải:
Sử dụng đạo hàm của hàm hợp và các quy tắc tính đạo hàm
Lời giải chi tiết:
a, Ta có:
b, Ta có:
