Giải mục 2 trang 39, 40

Trong mỗi hình dưới dây, hãy tính R theo a và sinA. Cho tam giác ABC có b = 8, c = 5 và B=80. Tính số đo các góc, bán kính đường tròn ngoại tiếp và độ dài cạnh còn lại của tam giác.

HĐ3

Trả lời câu hỏi Hoạt động 3 trang 39 SGK Toán 10 Kết nối tri thức

Trong mỗi hình dưới dây, hãy tính R theo a và sinA.

Phương pháp giải:

Bước 1: Tính sin M. Từ đó tính R theo a và sinM.

Bước 2: Tìm mối liên hệ giữa sinA và sinM, suy ra công thức tính R theo sinA.

Lời giải chi tiết:

 Xét tam giác MBC vuông tại C ta có:

sinM=BCBM=a2RR=a2sinM.

Lại có: Hình 3.10 a: A^=M^ (cùng chắn cung nhỏ BC).

sinA=sinMR=a2sinA

Hình 3.10b: A^+M^=180o (cùng tứ giác ABMC nội tiếp đường tròn (O,R)).

sinA=sinMR=a2sinA.

Vậy ở cả hai hình ta đều có: R=a2sinA.

LT2

Trả lời câu hỏi Luyện tập 2 trang 40 SGK Toán 10 Kết nối tri thức

Cho tam giác ABC có b = 8, c = 5 và B^=80o. Tính số đo các góc, bán kính đường tròn ngoại tiếp và độ dài cạnh còn lại của tam giác.

Phương pháp giải:

Bước 1: Tính sinC^, bằng cách áp dụng định lí sin tại đỉnh B và C. Từ đó suy ra số đo góc C.

Bước 2: Tính A^ và suy ra a dựa vào định lí sin.

Bước 3: Tính R.

Lời giải chi tiết:

Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC ta có:

asinA=bsinB=csinC=2R

sinC=c.sinBb=5.sin80o80,6155

C^38o.

Lại có: A^=180oB^C^

=180o80o38o=62o.

Theo định lí sin, ta suy ra:

a=sinA.bsinB=sin62o8sin80o7,17.

2R=bsinBR=b2sinB

=82sin80o4,062.

Vậy tam giác ABC có A^=62o; C^38o; a7,17R4,062.