Giải mục 2 trang 56, 57, 58, 59, 60
Các phép toán vecto trong không gian
HĐ2
Trả lời câu hỏi Hoạt động 2 trang 56 SGK Toán 12 Cánh diều
Trong không gian, cho 2 vecto và . Lấy một điểm A tùy ý.
a) Vẽ , .
b) Tổng của 2 vecto và bằng vec tơ nào trong Hình 4?

Phương pháp giải:
a) Ghi rõ các bước để vẽ hình.
b) Áp dụng quy tắc 3 điểm .
Lời giải chi tiết:
a)
– Qua A vẽ một đường thẳng song song với . Trên đường thẳng đó lấy điểm B sao cho và cùng hướng với .
– Qua B vẽ một đường thẳng song song với . Trên đường thẳng đó lấy điểm C sao cho và cùng hướng với .
b) Ta có: .
LT2
Trả lời câu hỏi Luyện tập 2 trang 56 SGK Toán 12 Cánh diều
Cho tứ diện ABCD. Chứng minh rằng .
Phương pháp giải:
Áp dụng quy tắc ba điểm.
Lời giải chi tiết:
Theo quy tắc ba điểm, ta có: ; .
Do đó
(đpcm).
HĐ3
Trả lời câu hỏi Hoạt động 3 trang 57 SGK Toán 12 Cánh diều
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ (Hình 6). Tìm liên hệ giữa và ; và .
Từ đó, hãy suy ra rằng .

Phương pháp giải:
Áp dụng quy tắc hình bình hành.
Lời giải chi tiết:
Xét hình bình hành ABCD:
(1)
Xét hình bình hành ACCA':
(2)
Từ (1) và (2) suy ra .
LT3
Trả lời câu hỏi Luyện tập 3 trang 57 SGK Toán 12 Cánh diều
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Chứng minh rằng: .
Phương pháp giải:
Áp dụng quy tắc hình hộp.
Lời giải chi tiết:

Ta có: ; (các vecto cùng hướng và cùng độ dài).
Suy ra (theo quy tắc hình hộp).
HĐ4
Trả lời câu hỏi Hoạt động 4 trang 59 SGK Toán 12 Cánh diều
Trong không gian, cho hai vecto , . Lấy một điểm M tùy ý.
a) Vẽ , , .
b) Tổng của hai vecto và bằng vecto nào trong Hình 7?

Phương pháp giải:
Sử dụng quy tắc hình bình hành.
Lời giải chi tiết:
+ ( (quy tắc hình bình hành).
LT4
Trả lời câu hỏi Luyện tập 4 trang 57 SGK Toán 12 Cánh diều
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Chứng minh rằng: .
Phương pháp giải:
Áp dụng quy tắc hình hộp.
Lời giải chi tiết:

(theo quy tắc hình hộp).
HĐ5
Trả lời câu hỏi Hoạt động 5 trang 58 SGK Toán 12 Cánh diều
Nêu định nghĩa tích của một số thực và vecto trong mặt phẳng.
Lời giải chi tiết:
Cho số thực và . Tích của số k với vecto là một vecto, kí hiệu là được xác định như sau:
- Cùng hướng với vecto nếu k > 0, ngược hướng với vecto nếu k < 0.
- Có độ dài bằng .
LT5
Trả lời câu hỏi Luyện tập 5 trang 58 SGK Toán 12 Cánh diều
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC, I là trung điểm của MN. Chứng minh rằng:
a) .
b) .
Phương pháp giải:
Sử dụng tính chất ba điểm, khái niệm các vecto bằng nhau, vecto đối nhau.
Lời giải chi tiết:

a) Vì M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC nên , .
Ta có
(đpcm).
b) Vì ; .
Mặt khác, I là trung điểm của MN nên .
Ta có
(đpcm).
HĐ6
Trả lời câu hỏi Hoạt động 6 trang 59 SGK Toán 12 Cánh diều
Trong không gian, cho hai vecto , khác . Lấy một điểm O tùy ý.
a) Vẽ hai vecto , .
b) Khi đó, hai vecto , có giá nằm trong cùng mặt phẳng (P) (Hình 10). Nêu định nghĩa góc giữa hai vecto , trong mặt phẳng (P).

Lời giải chi tiết:
Trong không gian, cho hai vecto khác . Lấy một điểm O tùy ý và vẽ hai vecto , . Góc giữa hai vecto , trong không gian, ký hiệu là góc giữa hai vecto , .
LT6
Trả lời câu hỏi Luyện tập 6 trang 59 SGK Toán 12 Cánh diều
Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC. Hãy tính góc giữa hai vecto , .
Phương pháp giải:
Đưa về tìm góc giữa hai vecto chung gốc.
Lời giải chi tiết:

Vì ABCD là tứ diện đều nên tam giác BCD đều, suy ra .
Vì M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC nên MN là đường trung bình của tam giác ABC.
Do đó MN // BC.
Vì và cùng hướng nên .
HĐ7
Trả lời câu hỏi Hoạt động 7 trang 59 SGK Toán 12 Cánh diều
Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có độ dài cạnh bằng 3cm (Hình 12).
a) Tính góc giữa hai vecto , .
b) Tính ).

Phương pháp giải:
Áp dụng quy tắc 3 điểm và vecto trong không gian.
Lời giải chi tiết:
Ta có A’D’ // AD, suy ra góc giữa và chính là góc giữa và hay .
a) ABCD là hình vuông nên .
b) .
.
LT7
Trả lời câu hỏi Luyện tập 7 trang 60 SGK Toán 12 Cánh diều
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Tính ; .
Phương pháp giải:
Áp dụng công thức .
Lời giải chi tiết:

* Tính .
Ta có nên (vì ABB’A’ là hình vuông).
Mặt khác, A’B là đường chéo hình vuông cạnh a nên .
Do đó
.
* Tính .
Ta có .
Mặt khác nên (vì BCC’B’ là hình vuông).
Do đó
.
