Giải mục 2 trang 6, 7
a) Tìm tất cả các số thực x sao cho x2 = 4.
HĐ 2
Video hướng dẫn giải
a) Tìm tất cả các số thực x sao cho x2 = 4.
b) Tìm tất cả các số thực x sao cho x3 = -8.
Câu hỏi: Số âm có căn bậc chẵn không? Vì sao?
Phương pháp giải:
Đưa 2 vế về cùng số mũ thì cơ số bằng nhau.
Câu hỏi: dựa vào khái niệm căn bậc chẵn của một số.
Lời giải chi tiết:
a) .
b) .
Câu hỏi:
Trong toán học, căn bậc chẵn của một số là một số lớn hơn 0. Do đó số âm không có căn bậc chẵn.
LT 2
Video hướng dẫn giải
Tính:
a) ;
b) .
Phương pháp giải:
Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu bn = a.
Lời giải chi tiết:
a) .
b) .
HĐ 3
Video hướng dẫn giải
a) Tính và so sánh: và .
b) Tính và so sánh: và .
Phương pháp giải:
Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu bn = a.
Lời giải chi tiết:
a) .
.
.
b) .
.
.
LT 3
Video hướng dẫn giải
Tính:
a) ;
b) .
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức ; .
Lời giải chi tiết:
a) .
b) .
HĐ 4
Video hướng dẫn giải
Cho a là một số thực dương.
a) Với n là số nguyên dương, hãy thử định nghĩa sao cho .
b) Từ kết quả của câu a, hãy thử định nghĩa với m là số nguyên và n là số nguyên dương, sao cho .
Câu hỏi: Vì sao trong định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ lại cần điều kiện cơ số a > 0?
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức .
Câu hỏi: Lấy ví dụ để chứng minh nếu dẫn đến mâu thuẫn.
Lời giải chi tiết:
a) Ta có: mà nên .
b) Theo câu a ta có mà nên .
Câu hỏi:
+ Giả sử định nghĩa lũy thừa với số mũ r là đúng với a < 0.
Xét lũy thừa . Theo định nghĩa ta có .
Mặt khác, do nên . Áp dụng định nghĩa ta lại có .
Như vậy, từ định nghĩa ta chứng minh được .
.
Có thể nói, trong tình huống này định nghĩa với cơ số âm đã tự mâu thuẫn.
+ Lũy thừa có số mũ hữu tỉ với cơ số a = 0 thì dẫn đến vô nghĩa nếu mũ âm. Ví dụ .
Như vậy trong định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ cần điều kiện cơ số a > 0.
LT 4
Video hướng dẫn giải
Rút gọn biểu thức: .
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức .
Lời giải chi tiết:
.
