Giải mục 2 trang 66, 67, 68, 69
Tọa độ của một vecto
HĐ3
Trả lời câu hỏi Hoạt động 3 trang 66 SGK Toán 12 Cánh diều
Cho điểm M trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.
a) Vẽ vecto .
b) Nêu cách xác định tọa độ của điểm M.
Lời giải chi tiết:
a)

b) Nếu có tọa độ (a;b;c) thì ta viết , trong đó a là hoành độ, b là tung độ và c là cao độ.
LT3
Trả lời câu hỏi Luyện tập 3 trang 66 SGK Toán 12 Cánh diều
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho . Tìm tọa độ của điểm A.
Phương pháp giải:
Sử dụng định nghĩa: “Tọa độ của điểm M là tọa độ của vecto ”.
Lời giải chi tiết:
Vì nên A(3;1;-2).
HĐ4
Trả lời câu hỏi Hoạt động 4 trang 67 SGK Toán 12 Cánh diều
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto (Hình 28). Hãy xác định điểm A sao cho .

Phương pháp giải:
Vẽ có tung độ, hoành độ và cao độ giống nhau.
Lời giải chi tiết:
Cách xác định điểm A:
- Từ gốc tọa độ O, dựng đường thẳng d song song với giá của vecto .
- Trên d, lấy điểm A sao cho vecto cùng hướng với vecto và .
Vậy ta được điểm A thỏa mãn .
LT4
Trả lời câu hỏi Luyện tập 4 trang 67 SGK Toán 12 Cánh diều
Tìm tọa độ của các vecto , ở Hình 30.

Phương pháp giải:
Sử dụng định nghĩa:
- Tọa độ của điểm M là tọa độ của vecto .
- Tọa độ của là tọa độ của điểm A, trong đó A là điểm sao cho .
Lời giải chi tiết:
Quan sát Hình 30, có , .
Mặt khác, vì và nên , .
Do đó , .
HĐ5
Trả lời câu hỏi Hoạt động 5 trang 68 SGK Toán 12 Cánh diều
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto (Hình 31).
Lấy điểm A sao cho .
a) Tìm hoành độ, tung độ và cao độ của điểm A.
b) Biểu diễn vecto qua vecto , vecto qua vecto , vecto qua vecto .
c) Biểu diễn vecto theo các vecto .
Phương pháp giải:
Áp dụng quy tắc tính tọa độ vecto.
Lời giải chi tiết:
a) a là hoành độ của điểm A, b là tung độ của điểm A, c là cao độ của điểm A.
b) , , .
c) Áp dụng quy tắc hình hộp ta được: .
LT5
Trả lời câu hỏi Luyện tập 5 trang 68 SGK Toán 12 Cánh diều
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto và vecto . Hãy tìm tọa độ của:
a) Điểm B;
b) Vecto .
Phương pháp giải:
Sử dụng định nghĩa:
- Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, nếu thì .
- Tọa độ của điểm M là tọa độ của vecto .
Lời giải chi tiết:
a) . Do đó B(-1;0;2).
b) .
HĐ6
Trả lời câu hỏi Hoạt động 6 trang 69 SGK Toán 12 Cánh diều
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm , (Hình 32).
a) Biểu diễn mỗi vecto , theo các vecto , và .
b) Tìm liên hệ giữa và .
c) Từ đó, tìm tọa độ vecto .

Phương pháp giải:
Sử dụng lý thuyết tọa độ của vecto trong không gian.
Lời giải chi tiết:
a) .
Tương tự, ta có: .
b) Ta có: .
c) Tọa độ vecto .
LT6
Trả lời câu hỏi Luyện tập 6 trang 69 SGK Toán 12 Cánh diều
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A’(1;0;1), B’(2;1;2), D’(1;-1;1), C(4;5;-5). Tìm tọa độ đỉnh A của hình hộp.
Phương pháp giải:
Áp dụng quy tắc hình hộp và định lí về tọa độ của vecto:
.
Lời giải chi tiết:

Gọi A(x;y;z).
Vì ABCD.A’B’C’D’ là hình hộp nên .
Ta có , , , .
Suy ra .
