LT6
Trả lời câu hỏi Luyện tập 6 trang 23 SGK Toán 12 Cánh diều
Tính:
a) 2∫11x3dx;
b) 3∫1x23dx;
c) 8∫13√xdx.
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức tính tích phân của hàm số lũy thừa.
Lời giải chi tiết:
a) 2∫11x3dx=2∫1x−3dx=x−2−2∣∣∣21
=−12x2∣∣∣21=−12.22−−12.12=38.
b) 3∫1x23dx=x23+123+1∣∣∣31=x5353∣∣∣31=35x3√x2∣∣∣31
=35.3.3√32−35.1.3√12=93√9−35.
c) 8∫13√xdx=8∫1x13dx=34x43∣∣∣81=34x3√x∣∣∣81
=34.8.3√8−34.1.3√1=454.
LT7
Trả lời câu hỏi Luyện tập 7 trang 23 SGK Toán 12 Cánh diều
Tính e∫173xdx.
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức tính tích phân của hàm số 1x.
Lời giải chi tiết:
e∫173xdx=73ln|x|∣∣∣e1=73(ln|e|−ln|1|)=73.
LT8
Trả lời câu hỏi Luyện tập 8 trang 24 SGK Toán 12 Cánh diều
Tính:
a) π4∫0(3sinx−2cosx)dx;
b) π3∫π6(2sin2x−3cos2x)dx.
Phương pháp giải:
Áp dụng công thức tính tích phân của hàm số lượng giác.
Lời giải chi tiết:
a) π4∫0(3sinx−2cosx)dx
=3π4∫0sinxdx−2π4∫0cosxdx
=−3cosx∣∣∣π40−2sinx∣∣∣π40
=−3(cosπ4−cos0)−2(sinπ4−sin0)
=−3(√22−1)−2(√22−0)
=3−5√22.
b) π3∫π6(2sin2x−3cos2x)dx
=2π3∫π61sin2xdx−3π3∫π61cos2xdx
=−2cotx∣∣∣π3π6−3tanx∣∣∣π3π6
=−2(cotπ3−cotπ6)−3(tanπ3−tanπ6)
=−2(√33−√3)−3(√3−√33)
=−2√33.
LT9
Trả lời câu hỏi Luyện tập 9 trang 25 SGK Toán 12 Cánh diều
Tính:
a) 1∫03xdx;
b) 1∫0(2.3x−5ex)dx.
Phương pháp giải:
Áp dụng công thức tính tích phân của hàm số mũ.
Lời giải chi tiết:
a) 1∫03xdx=3xln3∣∣∣10=31ln3−30ln3=2ln3
b) 1∫0(2.3x−5ex)dx=1∫02.3xdx−1∫05exdx
=21∫03xdx−51∫0exdx=2.3xln3∣∣∣10−5ex∣∣∣10
=(2.31ln3−2.30ln3)−(5e1−5e0)=4ln3−5e+5.