Giải mục 3 trang 9

Tính giá trị các biểu thức sau:

Hoạt động 3

Cho số thực a>0.

a) Hai biểu thức a46a23 có giá trị bằng nhau không? Giải thích.

b) Chỉ ra ít nhất hai biểu thức khác nhau có giá trị bằng a23.

Phương pháp giải:

 Sử dụng các tính chất của căn bậc n.

Lời giải chi tiết:

a) Ta có: a46=a43.2=a43

=(a2)23=|a2|3=a23.

Vậy a46=a23.

b) a23=a69=a812.

Thực hành 3

Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 2512;          

b) (3649)12;      

c) 1001,5.

Phương pháp giải:

Sử dụng định nghĩa luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và các tính chất của căn bậc n.

Lời giải chi tiết:

a) 2512=25=52=5.

b) (3649)12=1(3649)12=13649

=1(67)2=167=76.

c) 1001,5=10032=1003=(102)3

=(103)2=103=1000.

Thực hành 4

Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:

a) 23;                

b) 1275;  

c) (a5)4 (a > 0).

Phương pháp giải:

Sử dụng định nghĩa luỹ thừa với số mũ hữu tỉ.

Lời giải chi tiết:

a) 23=232.

b) 1275=(13)35=(13)35.

c) (a5)4=a45=a45.