Giải mục 4 trang 44

Cho biết limx→0ex−1x=1limx→0⁡ex−1x=1\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{{e^x} - 1}}{x} = 1 và limx→0ln(1+x)x=1limx→0⁡ln⁡(1+x)x=1\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\ln \left( {1 + x} \right)}}{x} = 1. Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số:

Hoạt động 4

Cho biết limx0ex1x=1limx0ln(1+x)x=1. Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số:

a) y=ex;

b) y=lnx.

Phương pháp giải:

Tính giới hạn f(x0)=limxx0f(x)f(x0)xx0.

Lời giải chi tiết:

a) Với bất kì x0R, ta có:

f(x0)=limxx0f(x)f(x0)xx0=limxx0exex0xx0

Đặt x=x0+Δx. Ta có:

f(x0)=limΔx0ex0+Δxex0Δx=limΔx0ex0.eΔxex0Δx=limΔx0ex0.(eΔx1)Δx=limΔx0ex0.limΔx0eΔx1Δx=ex0.1=ex0

Vậy (ex)=ex trên R.

b) Với bất kì x0>0, ta có:

f(x0)=limxx0f(x)f(x0)xx0=limxx0lnxlnx0xx0

Đặt x=x0+Δx. Ta có:

f(x0)=limΔx0ln(x0+Δx)lnx0Δx=limΔx0ln(x0+Δxx0)Δx=limΔx0ln(1+Δxx0)Δx=limΔx01x0.ln(1+Δxx0)Δxx0=limΔx01x0.limΔx0ln(1+Δxx0)Δxx0

Đặt Δxx0=t. Lại có: limΔx01x0=1x0;limΔx0ln(1+Δxx0)Δxx0=limt0ln(1+t)t=1

Vậy f(x0)=1x0.1=1x0

Vậy (lnx)=1x trên khoảng (0;+).

Thực hành 5

Tìm đạo hàm của các hàm số:

a) y=9x tại x=1;                           

b) y=lnx tại x=13.

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức (ax)=axlna;(lnx)=1x.

Lời giải chi tiết:

a) Ta có: y=(9x)=9xln9.

Từ đó: y(1)=91ln9=9ln9.

b) Ta có: y=(lnx)=1x.

Từ đó: y(13)=113=3.