Giải mục III trang 69, 70

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) có bán kính R = 6 và có các góc B = 65, C = 85 Tính độ dài cạnh BC.

Hoạt động 9

Cho αα là góc nhọn. Chứng minh: 

a) ^BDC=αˆBDC=α

b) asinα=2R

Lời giải chi tiết:

Xét tam giác BDC, ta có ^BDC=α

BD là đường kính của đường tròn (O) nên ^BCD=90o

Do đó sinD=BCBD, tức là sinα=a2R hay asinα=2R.

Hoạt động 10

Cho α là góc tù. Chứng minh: 

a) ^BDC=180oα

b) asinα=2R

Lời giải chi tiết:

Xét tam giác BCD, ta có: ^BDC=180oα^BCD=90o

Do đó sinD=BCBD, tức là sin(180oα)=a2R

sin(180oα)=sinα nên sinα=a2R hay asinα=2R.

Hoạt động 11

Cho α là góc vuông. Chứng minh asinα=2R.

Phương pháp giải:

Bước 1: Xác định đường tròn ngoài tiếp tam giác, từ đó suy ra bán kính R

Bước 2: Tính asinα rồi so sánh với 2R.

Lời giải chi tiết:

Xét tam giác ABC có ˆA=α=90o

Gọi O là trung điểm của BC. Khi đó: OA=OB=OC=12BC

Do đó đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là (O) bán kính R=BC2

asinα=BCsin90o=BC=2R (đpcm)

Luyện tập – vận dụng 3

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) có bán kính R = 6 và có các góc ˆB=65o,ˆC=85o. Tính độ dài cạnh BC.

Phương pháp giải:

Bước 1: Tính góc ˆA.

Bước 2: Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC: BCsinA=2R.

Lời giải chi tiết:

Ta có: ˆB=65o,ˆC=85o.

ˆA=180o(65o+85o)=30o.

Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC, ta có:

BCsinA=2RBC=2R.sinA.

ˆA=30o,R=6.

BC=2.6.sin30o=6.

Vậy BC = 6.