Grammar - Ngữ pháp - Unit 2: My House - Tiếng Anh 6
I. Possessive case (Sở hữu cách)
- Dùng ‘s sau một tên riêng, danh từ số ít.
Ví dụ: This is Elena’s room.
(Đây là phòng của Elena.)
This is my mum’s book.
(Đây là quyển sách của mẹ tôi.)
- Thêm ' sau những danh từ số nhiều có đuôi "s".
Ví dụ: They are my students' pens.
(Chúng là bút của các em học sinh.)
- Với những danh từ số nhiều nhưng không có đuôi "s", dùng sở hữu cách như khi dùng với danh từ số ít.
VD: Those are children's hats.
(Kia là mũ của những đứa trẻ.)
II. Prepositions of place (Giới từ chỉ nơi chốn)
- Giới từ chỉ nơi chốn mô tả người hoặc vật đang ở đâu.
- Sau đây là một số giới từ chỉ nơi chốn.
+ in: trong
+ on: trên
+ behind: phía sau
+ under: bên dưới
+ next to: bên cạnh
+ in front of: phía trước
+ between: giữa

Ví dụ: The books are in the box.
(Những quyển sách ở trong cái hộp.)
trithuchub.com
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Chọn dạng sở hữu cách đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: "This is _____ bedroom."- A.Elena's
- B.Elenas'
- C.Elena
- D.of Elena
- A.
Câu 2
Chọn giới từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: "The cat is sleeping _____ the table, right on the floor."- A.in
- B.under
- C.on
- D.between
- A.
Câu 3
Chọn dạng sở hữu cách đúng cho danh từ số nhiều có tận cùng là 's' trong câu: "These are my _____ books."- A.teacher's
- B.teachers
- C.teachers'
- D.teachers's
- A.
Câu 4
Điền giới từ chỉ nơi chốn thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: "The ball is _____ the box. You can see it inside."- A.on
- B.in
- C.behind
- D.next to
- A.
Câu 5
Chọn dạng sở hữu cách đúng với danh từ số nhiều không có tận cùng là 's' trong câu: "Those are _____ hats."- A.child's
- B.childrens'
- C.childs
- D.children's
- A.
Câu 6
Chọn giới từ đúng điền vào chỗ trống trong câu: "The school bag is _____ the desk and the chair."- A.between
- B.behind
- C.under
- D.in front of
- A.
Câu 7
Xác định câu viết đúng ngữ pháp về sở hữu cách trong các câu sau:- A.This is my brothers room.
- B.This is room of my brother.
- C.This is my brother's room.
- D.This is my brother's is room.
- A.
Câu 8
Điền giới từ thích hợp vào câu sau: "The dog is standing _____ the door, waiting outside."- A.in front of
- B.on
- C.between
- D.in
- A.
Câu 9
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "The picture is hanging _____ the wall."- A.under
- B.in
- C.on
- D.between
- A.
Câu 10
Dựa vào cấu trúc ngữ pháp bài học, chọn câu viết đúng về vị trí của đồ vật:- A.The books is in the box.
- B.The books are on the box.
- C.The books are under the box.
- D.The books are in the box.
- A.
Câu 11
Chọn từ điền vào chỗ trống hoàn thành câu hỏi sở hữu cách: "_____ is this guitar? - It's Nam's."- A.Whose
- B.Who
- C.Where
- D.What
- A.
Câu 12
Chọn giới từ đúng để điền vào chỗ trống: "The cat is hiding _____ the door, so we cannot see it from the front."- A.in front of
- B.between
- C.behind
- D.on
- A.
Câu 13
Chọn câu sai về cách dùng sở hữu cách (Possessive case):- A.This is Peter's pen.
- B.This is the room's my parents.
- C.Those are the men's hats.
- D.These are my friends' books.
- A.
Câu 14
Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống: "The desk is _____ the bed and the wardrobe."- A.under
- B.between
- C.in
- D.behind
- A.
Câu 15
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "My _____ names are Linh and Mai."- A.sister's
- B.sister
- C.sisters
- D.sisters'
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
