Grammar Unit 1 Tiếng Anh 10 Global Success
PHÂN BIỆT THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN


Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Look! The children _____ football in the school yard."- A.played
- B.are playing
- C.play
- D.plays
- A.
Câu 2
Chọn dạng đúng của động từ trong câu: "My mother usually _____ up early in the morning to prepare breakfast for the family."- A.get
- B.is getting
- C.gets
- D.got
- A.
Câu 3
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Water _____ at 100 degrees Celsius under normal atmospheric pressure."- A.boils
- B.boiled
- C.boil
- D.is boiling
- A.
Câu 4
Xác định lỗi sai hoặc chọn đáp án đúng hoàn thành câu: "Quiet please! I _____ to concentrate on my listening test right now."- A.am trying
- B.try
- C.tries
- D.tried
- A.
Câu 5
Chọn đáp án đúng hoàn thành câu: "Vegetarians _____ meat because of their personal beliefs or health reasons."- A.doesn't eat
- B.don't eat
- C.not eat
- D.aren't eating
- A.
Câu 6
Chọn đáp án chính xác điền vào chỗ trống: "Listen! Someone _____ at the front door very loudly."- A.knocked
- B.is knocking
- C.knocks
- D.knock
- A.
Câu 7
Chọn đáp án đúng hoàn thành câu hỏi: "_____ your brother often _____ video games after finishing his homework?"- A.Is / playing
- B.Does / plays
- C.Do / play
- D.Does / play
- A.
Câu 8
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "At present, our English class _____ a survey about healthy lifestyle habits."- A.is doing
- B.does
- C.are doing
- D.do
- A.
Câu 9
Chọn đáp án không chính xác hoặc chọn câu đúng theo quy tắc: Đâu là động từ trạng thái (stative verb) KHÔNG THƯỜNG được dùng ở thì tiếp diễn?- A.write
- B.run
- C.understand
- D.listen
- A.
Câu 10
Chọn đáp án đúng hoàn thành câu: "Badminton _____ one of the most popular sports among high school students in Vietnam."- A.being
- B.be
- C.are
- D.is
- A.
Câu 11
Chọn câu trả lời đúng cho chỗ trống: "Be careful! The car _____ very fast down the hill."- A.come
- B.is coming
- C.comes
- D.came
- A.
Câu 12
Chọn dạng đúng của từ trong câu: "My father _____ coffee every morning, but today he _____ tea."- A.drinks / is drinking
- B.is drinking / drinks
- C.drink / drinks
- D.drinks / drinks
- A.
Câu 13
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Why _____ you _____ to school on foot today? Usually you take the bus."- A.is / walking
- B.do / walk
- C.are / walking
- D.does / walk
- A.
Câu 14
Chọn đáp án đúng hoàn thành câu: "Look at those dark clouds in the sky! It _____ to rain soon."- A.started
- B.starts
- C.is starting
- D.start
- A.
Câu 15
Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "She _____ French twice a week at the local community center."- A.is studying
- B.studied
- C.study
- D.studies
- A.
Ứng dụng di động
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
✓ Chấm điểm tức thì✓ Tích điểm & thăng hạng✓ Luyện tập mọi lúc mọi nơi
