Grammar Unit 1 Tiếng Anh 12 Global Success
Past simple vs. Past continuous
(Thì quá khứ đơn & thì quá khứ tiếp diễn)
|
Thì quá khứ đơn |
Thì quá khứ tiếp diễn |
|
Chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn để miêu tả: - một hành động đã hoàn tất trong quá khứ Ví dụ: I read a good book last night. (Tối qua tôi đã đọc một quyển sách hay.) - những sự kiện chính trong một câu chuyện Ví dụ: Mary read a few pages of her book and went to bed. (Mary đọc một vài trang sách rồi đi ngủ.) |
Chúng ta sử dụng thì quá khứ tiếp diễn để miêu tả: - một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Ví dụ: I was reading a good book at 10 p.m. last night. (Lúc 10 giờ tối qua tôi đang đọc một quyển sách hay.) - bối cảnh của một câu chuyện. Ví dụ: It was raining heavily outside. Mary read a few pages of her book and went to bed. (Bên ngoài trời đang mưa. Mary đọc một vài trang sách rồi đi ngủ.) |
|
- Khi một hành động trong quá khứ xảy ra giữa hành động khác, chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn để nói về hành động ngắn hơn, và thì quá khứ tiếp diễn cho hành động dài hơn. Ví dụ: I was reading a book when the phone rang. (Tôi đang đọc sách thì điện thoại reo lên.) - Khi hai hay nhiều hơn hai hành động trong quá khứ đang diễn ra cùng một thời điểm, chúng ta dùng thì quá khứ tiếp diễn cho cả hai hoặc tất cả những hành động đó. Ví dụ: While I was reading a book, my mother was watching TV. (Trong khi tôi đang đọc sách, mẹ tôi đang xem truyền hình.) |
|
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu: "I _____ (read) a good book at 10 p.m. last night."- A.had read
- B.was reading
- C.were reading
- D.read
- A.
Câu 2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: "Mary read a few pages of her book and _____ to bed."- A.went
- B.was going
- C.had gone
- D.go
- A.
Câu 3
Chọn cấu trúc đúng điền vào chỗ trống: "I _____ a good book last night."- A.was reading
- B.read
- C.were reading
- D.am reading
- A.
Câu 4
Xác định thì đúng cho hành động trong câu: "It _____ heavily outside when we arrived."- A.rained
- B.has rained
- C.was raining
- D.is raining
- A.
Câu 5
Điền dạng đúng của động từ trong câu: "I _____ a book when the phone rang."- A.have read
- B.were reading
- C.was reading
- D.read
- A.
Câu 6
Chọn từ nối và động từ phù hợp để điền vào câu: "_____ I was reading a book, my mother was watching TV."- A.Because
- B.Although
- C.When
- D.While
- A.
Câu 7
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "While I was reading a book, my mother _____ TV."- A.was watching
- B.watched
- C.is watching
- D.watches
- A.
Câu 8
Hoàn thành câu sau với thì thích hợp: "He _____ dinner when the lights went out."- A.cooks
- B.cooked
- C.were cooking
- D.was cooking
- A.
Câu 9
Chọn dạng đúng của động từ điền vào chỗ trống: "They _____ football at 4 p.m. yesterday."- A.play
- B.played
- C.was playing
- D.were playing
- A.
Câu 10
Xác định câu đúng về mặt ngữ pháp khi kết hợp quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn:- A.She was cooking when I arrived.
- B.She cooked when I was arriving.
- C.She cooked when I arrived.
- D.She was cooking when I was arriving.
- A.
Câu 11
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "_____ the children were playing in the park, it started to rain."- A.Unless
- B.While
- C.During
- D.Because
- A.
Câu 12
Chọn đáp án đúng điền vào câu: "What _____ you doing at 9 p.m. last night?"- A.did
- B.are
- C.were
- D.was
- A.
Câu 13
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "She _____ her old friend while she was shopping downtown."- A.met
- B.was meeting
- C.has met
- D.meets
- A.
Câu 14
Hoàn thành câu sau: "The sun _____ brightly when we woke up this morning."- A.is shining
- B.was shining
- C.shone
- D.has shone
- A.
Câu 15
Chọn câu văn có cách dùng kết hợp đúng giữa hai thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn:- A.While I walked home, it started to rain.
- B.While I walked home, it was starting to rain.
- C.While I was walking home, it started to rain.
- D.While I was walking home, it was starting to rain.
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
