Grammar Unit 10 Tiếng Anh 7 Global Success
I. Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn (present continuous)
- Khẳng định: S + am/is/ are + V-ing.
- Phủ định: S + am/is/ are + not + V-ing.
- Nghi vấn: (wh - word) + Am/ Is/ Are + S + V-ing?
Trong đó:
I am
He/ she/ it/ chủ ngữ số ít + is
We/ you/ they/ chủ ngữ số nhiều + are
II. Cách sử dụng:
Chúng ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để thể hiện:
- một hành động đang xảy ra bây giờ hoặc tại thời điểm nói.
Ví dụ: The students are doing a project in the classroom now.
(Các em học sinh bây giờ đang làm dự án trong lớp học.)
- một hành động quanh thời điểm hiện tại hoặc không nhất thiết tại thời điểm nói.
Ví dụ: Scientists are looking for a new energy source to replace coal.
(Các nhà khoa học đang tìm một nguồn năng lượng mới để thay thế than đá.)
III. Dấu hiệu nhận biết:
Chúng ta có thể sử dụng các từ/ cụm từ:
- now: bây giờ
- right now: ngay bây giờ
- at the moment: tại thời điểm này
- today: hôm nay
- nowadays: ngày nay
- this week/ this month: tuần này/ tháng này
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Chọn dạng đúng của động từ trong câu sau: "Look! The children _____ football in the school yard."- A.plays
- B.play
- C.is playing
- D.are playing
- A.
Câu 2
Hoàn thành câu phủ định sau: "My mother _____ cooking dinner in the kitchen at the moment."- A.don't
- B.isn't
- C.aren't
- D.doesn't
- A.
Câu 3
Sắp xếp và điền từ vào chỗ trống trong câu hỏi: "_____ you doing a school project now?"- A.Do
- B.Does
- C.Are
- D.Is
- A.
Câu 4
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Scientists _____ for new sources of clean energy this week."- A.are looking
- B.is looking
- C.look
- D.looks
- A.
Câu 5
Xác định lỗi sai trong câu sau: "Listen! Someone are singing a very beautiful song in the hall."- A.in the hall
- B.singing
- C.are
- D.Listen!
- A.
Câu 6
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc: "Be quiet! The baby _____ right now."- A.sleeps
- B.is sleeping
- C.sleep
- D.are sleeping
- A.
Câu 7
Chọn câu văn sử dụng thì hiện tại tiếp diễn đúng ngữ pháp khi mô tả hành động nhìn thấy trước mắt:- A.They are playing football in the yard at the moment.
- B.They plays football in the yard at the moment.
- C.They is playing football in the yard at the moment.
- D.They playing football in the yard at the moment.
- A.
Câu 8
Trạng từ hoặc cụm từ nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết phổ biến của thì hiện tại tiếp diễn?- A.At the moment
- B.Right now
- C.Every day
- D.Nowadays
- A.
Câu 9
Hoàn thành đoạn hội thoại ngắn sau: "- Where is Nam? - He _____ his bike in the yard now."- A.repair
- B.is repairing
- C.repairs
- D.are repairing
- A.
Câu 10
Chọn dạng đúng để hoàn thành câu hỏi: "What _____ you _____ at present?"- A.is / doing
- B.are / doing
- C.do / do
- D.are / do
- A.
Câu 11
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "We can't go out now because it _____ heavily outside."- A.is raining
- B.are raining
- C.rains
- D.rain
- A.
Câu 12
Cách sử dụng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của thì hiện tại tiếp diễn?- A.Diễn tả sự việc đang diễn ra ngay lúc người nói phát ngôn.
- B.Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- C.Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày.
- D.Diễn tả một hành động quanh thời điểm hiện tại nhưng không nhất thiết ngay lúc nói.
- A.
Câu 13
Chọn dạng đúng của động từ: "Look at those dark clouds! It _____ to rain."- A.is going
- B.are going
- C.go
- D.goes
- A.
Câu 14
Hoàn thành câu với dạng đúng: "My friends _____ a test in the classroom this morning."- A.take
- B.takes
- C.is taking
- D.are taking
- A.
Câu 15
Xác định câu viết đúng chính tả và ngữ pháp với từ khóa cho sẵn (now / my sister / cook / dinner):- A.My sister is cooking dinner now.
- B.My sister cooking dinner now.
- C.My sister are cooking dinner now.
- D.My sister is cook dinner now.
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
