Grammar Unit 2 Tiếng Anh 8 Global Success
COMPARATIVE ADVERBS
(So sánh hơn của trạng từ)
- Hầu hết các trạng từ (thường nhiều hơn hai âm tiết), chúng ta hình thành dạng so sánh hơn bằng cách thêm “more”: S + V + more + trạng từ dài
Ví dụ: slowly (chậm) -> more slowly (chậm hơn)
carefully (cẩn thận) -> more carefully (cẩn thận hơn)
- Với những trạng từ có hình thức giống như tính từ như fast (nhanh), hard (khó/ chăm chỉ/ vất vả), soon (sớm),… chúng ta hình thành dạng so sánh bằng cách thêm -ER: S + V + trạng từ ngắn - ER
Ví dụ: fast (nhanh) -> faster (nhanh hơn)
hard (chăm chỉ/ khó/ vất vả) -> harder (chăm chỉ/ khó/ vất vả hơn)
- Một số trạng từ bất quy tắc:
well (tốt) -> better (tốt hơn)
badly (kém) -> worse (kém hơn)
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Điền dạng so sánh hơn của trạng từ thích hợp vào chỗ trống: "He speaks English fluently, but his sister speaks _____ than he does."- A.more fluently
- B.fluently
- C.less fluently
- D.fluently enough
- A.
Câu 2
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Can you run _____? I am trying to catch up with you."- A.more faster
- B.fastly
- C.faster
- D.fast
- A.
Câu 3
Chọn dạng đúng của trạng từ trong câu sau: "She draws much _____ than me."- A.better
- B.more well
- C.well
- D.gooder
- A.
Câu 4
Hoàn thành câu so sánh hơn: "Trung worked _____ than anyone else in the office to finish the project."- A.hardier
- B.harder
- C.hardly
- D.more hard
- A.
Câu 5
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Please drive _____. The road is very wet and slippery today."- A.more carefully
- B.carefully
- C.less carefully
- D.carefully enough
- A.
Câu 6
Xác định câu viết đúng ngữ pháp sử dụng so sánh hơn của trạng từ:- A.My computer works less well than yours.
- B.My computer works more poorly than yours.
- C.My computer works not as well as yours.
- D.My computer works worse than yours.
- A.
Câu 7
Điền vào chỗ trống: "The train arrived _____ than scheduled due to the heavy snow."- A.sooner
- B.soon
- C.less soon
- D.soon enough
- A.
Câu 8
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: "Nam plays the guitar _____ than he did last year."- A.gooder
- B.best
- C.better
- D.more well
- A.
Câu 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Nam studies _____ than his classmates to get a scholarship."- A.more hard
- B.more hardly
- C.harder
- D.hardily
- A.
Câu 10
Xác định lỗi sai hoặc chọn đáp án hoàn thành đúng cho câu: "Could you please speak _____? I cannot hear you clearly."- A.more slowly
- B.slowly
- C.less slowly
- D.slowly enough
- A.
Câu 11
Chọn từ điền vào chỗ trống: "The new washing machine operates _____ than the old one."- A.more quietly
- B.quietly
- C.less quietly
- D.quietly enough
- A.
Câu 12
Hoàn thành câu: "She dances _____ than all the other performers in the show."- A.more gracefully
- B.gracefully
- C.less gracefully
- D.gracefully enough
- A.
Câu 13
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "He completed the difficult test _____ than anyone else in the class."- A.more quickly
- B.quickly
- C.less quickly
- D.quickly enough
- A.
Câu 14
Tìm dạng so sánh hơn đúng của trạng từ 'badly' trong câu: "The patient's condition is getting _____ day by day."- A.more badly
- B.worser
- C.badder
- D.worse
- A.
Câu 15
Điền trạng từ đúng vào chỗ trống: "Linh cooks _____ than her mother."- A.better
- B.best
- C.more well
- D.well
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
