Grammar Unit 4 Tiếng Anh 7 Global Success
1. like (như/ giống như): được dùng để diễn đạt sự giống nhau.
Sau like là là một danh từ hoặc đại từ: like + noun/pronoun
Ví dụ: This picture is like the one I saw at the art museum.
(Bức tranh này giống bức tranh mà tôi đã nhìn thấy ở bảo tang nghệ thuật.)
2. different from (khác với): để thể hiện hai hoặc nhiều sự vật, hiện tượng không giống nhau.
Sau different from là là một danh từ hoặc đại từ: S + be + different from + noun/pronoun
Ví dụ: Painting portraits is different from painting landscapes.
(Vẽ tranh chân dung khác với vẽ tranh phong cảnh.)
3. as + adj + as
- S + be + as + adj + as + danh từ/ đại từ (cũng… như): để thể hiện hai sự vật, hiện tượng tương tự nhau.
Ví dụ: Folk music is as melodic as pop music.
(Nhạc dân gian thì du dương như là nhạc pop.)
- S + be + not as + adj + as (không… như…): để thể hiện một sự vật, hiện tượng hơn hoặc kém so với sự vật, hiện tượng khác.
Ví dụ: Classical music is not as exciting as rock.
(Nhạc cổ điển không thú vị bằng nhạc rock.)
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu so sánh sự giống nhau: "My new school bag is _____ the one my brother has."- A.like
- B.as
- C.from
- D.different
- A.
Câu 2
Chọn dạng đúng điền vào chỗ trống: "His opinion on modern art is very _____ mine."- A.as different
- B.like as
- C.different from
- D.as like as
- A.
Câu 3
Hoàn thành câu so sánh bằng sau: "Pop music is _____ exciting _____ rock music."- A.more / than
- B.so / as
- C.as / as
- D.different / from
- A.
Câu 4
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu: "This painting is not _____ old _____ that one."- A.as / as
- B.more / as
- C.so / than
- D.different / from
- A.
Câu 5
Xác định lỗi sai trong câu sau: "Her taste in music is different with mine."- A.is
- B.with
- C.different
- D.taste
- A.
Câu 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Water color painting is _____ easy _____ oil painting."- A.more / as
- B.like / as
- C.as / as
- D.so / than
- A.
Câu 7
Chọn từ thích hợp điền vào câu: "The melody of this song sounds _____ the one we heard yesterday."- A.like
- B.from
- C.as
- D.different
- A.
Câu 8
Điền từ đúng vào chỗ trống: "Classical music is not _____ popular _____ pop music among teenagers."- A.different / from
- B.so / like
- C.more / than
- D.as / as
- A.
Câu 9
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: "Drawing landscapes is quite _____ drawing portraits."- A.like as
- B.so like
- C.different from
- D.as different
- A.
Câu 10
Xác định lỗi sai trong câu: "Playing the guitar is as easy playing the piano."- A.Playing
- B.as easy
- C.is
- D.playing (thiếu as thứ hai)
- A.
Câu 11
Chọn đáp án điền vào chỗ trống hoàn thành câu: "His style of painting is _____ an old master's work."- A.different
- B.like
- C.from
- D.as
- A.
Câu 12
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Folk music is _____ melodic _____ pop music."- A.different / from
- B.as / as
- C.more / like
- D.so / than
- A.
Câu 13
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "Your camera is completely _____ mine; yours is much newer."- A.different from
- B.as
- C.the same
- D.like
- A.
Câu 14
Xác định từ điền vào chỗ trống: "Rock music is not _____ exciting _____ classical music in my opinion."- A.so / like
- B.as / as
- C.different / from
- D.more / than
- A.
Câu 15
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: "That museum of art looks _____ a giant palace from outside."- A.different
- B.from
- C.as
- D.like
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
