Grammar Unit 4 Tiếng Anh 9 Global Success
I. The past continuous (Quá khứ tiếp diễn)
- Chúng ta dùng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ hoặc một hành động quá khứ đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào. Cấu trúc: S + was/ were + V-ing.
- Chúng ta cũng dùng thì quá khứ tiếp diễn để nhấn mạnh một hành động diễn ra trong bao lâu và ai đó đã dành bao nhiêu thời gian để thực hiện nó. Chúng ta thường sử dụng các cụm trạng từ để giải thích khoảng thời gian như: all morning (cả buổi sáng)/ week (cả tuần)/ year (cả năm); for hours (trong suốt nhiều giờ )/ days (trong suốt nhiều ngày)/ weeks (trong suốt nhiều tuần)/ months (trong suốt nhiều tháng)/ years (trong suốt nhiều năm)
Ví dụ:
We were cooking all morning because we had our friends coming for lunch.
(Chúng tôi đã nấu ăn cả buổi sáng vì có bạn bè đến ăn trưa.)
II. wish + past simple (wish + quá khứ đơn)
Chúng ta sử dụng wish + động từ dạng quá khứ đơn khi chúng ta muốn một điều gì đó ở hiện tại hoặc tương lai trở nên khác đi.
Chủ ngữ 1 + wish + chủ ngữ 2 + quá khứ đơn
Ví dụ:
I wish I had enough money to travel around the world.
(Ước gì tôi có đủ tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới.)
I wish (that) my mother didn't have to work so hard.
(Tôi ước (rằng) mẹ tôi không phải làm việc quá vất vả.)
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống: "At 8 p.m. yesterday, Tom _____ his homework while his parents were watching TV."- A.is doing
- B.was doing
- C.has done
- D.did
- A.
Câu 2
Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống: "Mai feels very lonely at her new school. She wishes she _____ more friends here."- A.have
- B.had
- C.will have
- D.is having
- A.
Câu 3
Điền thì thích hợp vào chỗ trống: "While we _____ dinner, the lights suddenly went out."- A.have had
- B.had
- C.were having
- D.are having
- A.
Câu 4
Điền dạng đúng của động từ to-be vào chỗ trống: "I don't have enough time to relax. I wish I _____ so busy today."- A.weren't
- B.am not
- C.won't be
- D.haven't been
- A.
Câu 5
Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống: "The dancers were exhausted because they _____ for hours to prepare for the festival."- A.were practicing
- B.practiced
- C.have practiced
- D.are practicing
- A.
Câu 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "My brother can't play the guitar. He wishes he _____ play it skillfully."- A.can
- B.could
- C.should
- D.will
- A.
Câu 7
Điền từ thích hợp vào câu hỏi: "What _____ you _____ at 10 a.m. last Sunday when I called you?"- A.did / do
- B.are / doing
- C.were / doing
- D.was / doing
- A.
Câu 8
Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống: "Our classroom is very hot in summer. We wish our school _____ an air conditioner."- A.installs
- B.installed
- C.will install
- D.had installed
- A.
Câu 9
Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống: "Linda was very tired yesterday because she _____ all afternoon in the garden."- A.has worked
- B.is working
- C.worked
- D.was working
- A.
Câu 10
Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống: "Nam lives very far away from his grandparents. He wishes he _____ nearer to them."- A.is living
- B.will live
- C.lived
- D.lives
- A.
Câu 11
Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống: "Lan and Hoa _____ badges for the charity event all morning yesterday."- A.were making
- B.are making
- C.made
- D.was making
- A.
Câu 12
Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống: "Mark has to wake up very early every morning. He wishes he _____ to get up at 5 a.m."- A.hasn't had
- B.doesn't have
- C.won't have
- D.didn't have
- A.
Câu 13
Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống: "When the teacher entered the classroom, all the students _____ noisily."- A.were talking
- B.talked
- C.have talked
- D.are talking
- A.
Câu 14
Điền dạng đúng của động từ to-be vào chỗ trống: "Susan is too short to join the basketball team. She wishes she _____ taller."- A.will be
- B.has been
- C.were
- D.is
- A.
Câu 15
Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống: "The volunteers _____ for days to clean up the beach after the severe storm last month."- A.have worked
- B.are working
- C.works
- D.were working
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
