Grammar Unit 5 Tiếng Anh 7 Global Success
Chúng ta sử dụng some, a lot of/ lots of với cả danh từ đếm được và danh từ không đếm được để mô tả số lượng.


Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "We have _____ apples in the basket for the picnic."- A.an
- B.any
- C.some
- D.much
- A.
Câu 2
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "There is _____ water left in the bottle. We need to buy more."- A.any
- B.a few
- C.a lot of
- D.many
- A.
Câu 3
Xác định từ đúng để hoàn thành câu: "She has got _____ friends at her new school; she feels very happy."- A.an
- B.any
- C.much
- D.a lot of
- A.
Câu 4
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Do you have _____ homework to do this weekend?"- A.a
- B.lots
- C.any
- D.some
- A.
Câu 5
Điền từ phù hợp vào câu: "There are _____ interesting books in the library. You can borrow some."- A.a lot of
- B.much
- C.any
- D.little
- A.
Câu 6
Chọn từ điền vào chỗ trống: "He doesn't eat _____ fast food because it's not healthy."- A.some
- B.any
- C.many
- D.a lot of
- A.
Câu 7
Hoàn thành câu sau: "Would you like _____ tea? It's freshly brewed."- A.any
- B.some
- C.a
- D.many
- A.
Câu 8
Chọn đáp án chính xác: "My mother uses _____ sugar when she makes cakes, so they are not too sweet."- A.a lot of
- B.many
- C.few
- D.any
- A.
Câu 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"There are _____ students in the school yard during break time."- A.little
- B.any
- C.lots of
- D.much
- A.
Câu 10
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: "I don't have _____ free time today because of the exams."- A.many
- B.any
- C.some
- D.a lot
- A.
Câu 11
Xác định từ đúng cho câu sau:
"We need _____ milk to make a milkshake. Let's go to the store."- A.an
- B.any
- C.many
- D.some
- A.
Câu 12
Điền từ đúng vào chỗ trống: "Can I have _____ water, please? I am very thirsty."- A.some
- B.much
- C.any
- D.a
- A.
Câu 13
Chọn từ điền vào chỗ trống: "There are _____ beautiful parks in our city where people can relax."- A.much
- B.little
- C.a lot of
- D.any
- A.
Câu 14
Hoàn thành câu sau: "She didn't buy _____ souvenirs when she visited Da Nang last summer."- A.a lot of
- B.much
- C.some
- D.any
- A.
Câu 15
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "There is _____ information about the new museum on this website."- A.any
- B.a lot of
- C.many
- D.few
- A.
Ứng dụng di động
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
✓ Chấm điểm tức thì✓ Tích điểm & thăng hạng✓ Luyện tập mọi lúc mọi nơi
