Grammar Unit 6 Tiếng Anh 12 Global Success
Active and passive causatives
(Thể sai khiến chủ động và bị động)
- Thể sai khiến chủ động được sử dụng khi chủ ngữ nhờ tân ngữ làm việc gì đó. Nghĩa của nó lúc này là “nhờ ai làm việc gì”.
have + tân ngữ chỉ người + động từ nguyên thể
get + tân ngữ chỉ người + to - động từ nguyên thể
Ví dụ:
+ The AI expert had his assistant activate the new robot.
(Chuyên gia trí tuệ nhân tạo nhờ trợ lý kích hoạt người máy mới.)
+ I will get more people to join the technology club.
(Tôi sẽ nhờ thêm nhiều người tham gia câu lạc bộ công nghệ.)
- Thể sai khiến bị động được sử dụng khi sự vật được thực hiện cho chủ ngữ bởi người khác. Nghĩa của câu lúc này là “nhờ việc gì đó được làm”.
have/ get + tân ngữ chỉ vật + quá khứ phân từ (Ved/V3)
Ví dụ: The AI expert had/ got the new robot activated.
(Chuyên gia trí tuệ nhân tạo nhờ người máy mới được kích hoạt.)
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Chọn dạng đúng của động từ điền vào chỗ trống trong câu sau: 'The manager had his secretary _____ the important documents before the meeting.'- A.print
- B.printing
- C.printed
- D.to print
- A.
Câu 2
Chọn dạng đúng của động từ điền vào chỗ trống trong câu sau: 'She got her brother _____ her bicycle yesterday.'- A.repaired
- B.to repair
- C.repair
- D.repairing
- A.
Câu 3
Chọn dạng đúng của động từ điền vào chỗ trống trong câu sau: 'We need to have our house _____ before Tet holiday.'- A.paint
- B.painting
- C.to paint
- D.painted
- A.
Câu 4
Hoàn thành câu sau theo thể sai khiến bị động: 'The tech company had its new software _____ by an expert.'- A.update
- B.to update
- C.updated
- D.updating
- A.
Câu 5
Xác định câu viết lại đúng nhất từ câu gốc: 'I asked the mechanic to check my car.' -> 'I had _____.'- A.the mechanic to check my car
- B.the mechanic checked my car
- C.my car to check by the mechanic
- D.my car checked by the mechanic
- A.
Câu 6
Chọn từ/cụm từ đúng để hoàn thành câu sau: 'They got their report _____ on time by working overnight.'- A.to finish
- B.finish
- C.finishing
- D.finished
- A.
Câu 7
Chọn câu văn có cấu trúc thể sai khiến chủ động sử dụng 'have' viết đúng ngữ pháp:- A.She had her hair cut by a professional stylist.
- B.He had his laptop repaired last week.
- C.The director had the IT expert install the new program.
- D.They got the computer fixed yesterday.
- A.
Câu 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sai khiến bị động sau: 'She is going to have her portrait _____ next week.'- A.painting
- B.to paint
- C.painted
- D.paint
- A.
Câu 9
Xác định lỗi sai trong câu sau: 'Nam had his younger brother to wash his shoes this morning.'- A.this morning
- B.younger
- C.to wash
- D.had
- A.
Câu 10
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu hội thoại sau: - A: 'Did you fix the printer yourself?' - B: 'No, I had an engineer _____ it.'- A.fixing
- B.fix
- C.to fix
- D.fixed
- A.
Câu 11
Chọn câu đồng nghĩa với câu sau: 'The teacher got the students to submit their essays.'- A.The teacher had the essays submit by the students.
- B.The teacher had the students submit their essays.
- C.The teacher had the students submitted their essays.
- D.The teacher got the essays submitting.
- A.
Câu 12
Chọn dạng đúng của từ điền vào chỗ trống: 'We should get the air conditioner _____ before summer starts.'- A.serviced
- B.to service
- C.service
- D.servicing
- A.
Câu 13
Chọn câu văn sử dụng thể sai khiến bị động chính xác nhất:- A.I had my old laptop upgrade yesterday.
- B.She got her wedding dress made by a famous designer.
- C.He got his car to wash at the station.
- D.They had the machine repair by the technician.
- A.
Câu 14
Hoàn thành câu sau với hình thức đúng của từ trong ngoặc: 'The celebrity had her private photos _____ by the magazine.' (publish)- A.published
- B.publishing
- C.to publish
- D.publish
- A.
Câu 15
Xác định câu có ý nghĩa chỉ 'nhờ việc gì đó được làm bởi người khác' (thể sai khiến bị động):- A.I had the room cleaned by my brother.
- B.I asked my brother to clean the room.
- C.I had my brother clean the room.
- D.I got my brother to clean the room.
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
