Grammar Unit 7 Tiếng Anh 12 Global Success
Adverbial clauses of manner and result
(Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức và mệnh đề kết quả)
Một mệnh đề trạng ngữ là một mệnh đề phụ thuộc có chức năng như một trạng ngữ. Có nhiều loại mệnh đề trạng ngữ khác nhau.
- Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức giải thích việc gì được thực hiện như thế nào. Nó sử dụng các liên từ như as (như là), as if (như thể là), và like (giống như).
Ví dụ: He’s acting as if he were my father.
(Anh ấy hành động như thể anh ý là bố tôi.)
Chú ý: Chúng ta sử dụng were với tất cả đại từ sau as if.
- Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả chỉ ra kết quả của một hành động hay một tình huống. Nó thường sử dụng các liên từ như so…that (quá… đến nỗi mà) và such…that (quá…đến nỗi mà).
S + V + so + adj + that + mệnh đề
S + V + such + cụm danh từ + that + mệnh đề
Ví dụ: The weather was so hot that we couldn’t sleep.
= It was such hot weather that we couldn’t sleep.
(Thời tiết quá nóng đến nỗi mà chúng tôi không thể ngủ được.)
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "He behaves as if he _____ the owner of this hotel, but he is actually just a guest."- A.were
- B.is
- C.has been
- D.would be
- A.
Câu 2
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "The lecture was _____ boring that half of the students fell asleep."- A.too
- B.very
- C.so
- D.such
- A.
Câu 3
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "It was _____ terrible weather that we decided to stay indoors all day."- A.so
- B.such a
- C.such
- D.too
- A.
Câu 4
Điền liên từ thích hợp vào chỗ trống: "Please follow the instructions and cook the chicken _____ the chef showed you."- A.so
- B.as
- C.as if
- D.like that
- A.
Câu 5
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "She made such a delicious cake _____ everybody asked for the recipe."- A.as
- B.which
- C.because
- D.that
- A.
Câu 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "There were _____ many tourists in the museum that we could barely move."- A.such
- B.very
- C.too
- D.so
- A.
Câu 7
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu: "The film was so exciting that I watched it twice."- A.It was so an exciting film that I watched it twice.
- B.The film was too exciting for me to watch it twice.
- C.It was such an exciting film that I watched it twice.
- D.It was such exciting film that I watched it twice.
- A.
Câu 8
Điền liên từ thích hợp vào chỗ trống: "He speaks English fluently _____ he were a native speaker."- A.because
- B.as if
- C.such that
- D.so that
- A.
Câu 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "They bought _____ expensive clothes that they ran out of money before the trip ended."- A.so
- B.such
- C.so much
- D.too
- A.
Câu 10
Điền dạng động từ thích hợp vào chỗ trống: "Even though John was terrified, he walked forward as if nothing _____ wrong."- A.is
- B.will be
- C.were
- D.has been
- A.
Câu 11
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Linda ran _____ fast that she broke the school record in the 100-meter sprint."- A.very
- B.so
- C.such
- D.too
- A.
Câu 12
Câu nào dưới đây chứa mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức (Adverbial clause of manner)?- A.The actor performed on stage as if he were in a real battle.
- B.It was such a noisy room that we could not concentrate.
- C.She studied hard so that she could pass the entrance exam.
- D.The soup was so salty that no one could eat it.
- A.
Câu 13
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "It was _____ unexpected surprise that tears came to her eyes."- A.such an
- B.too
- C.such
- D.so
- A.
Câu 14
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "He drove _____ carelessly that he nearly caused an accident at the crossroads."- A.much
- B.such
- C.too
- D.so
- A.
Câu 15
Xác định mệnh đề trạng ngữ trong câu sau: "The little girl cried loudly as though she were hungry."- A.as though she were hungry
- B.were hungry
- C.The little girl cried
- D.cried loudly
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
