Grammar Unit 7 Tiếng Anh 7 Global Success
I. Đại từ “it” để chỉ khoảng cách.
- Chúng ta sử dụng đại từ “it” làm chủ ngữ của câu để chỉ khoảng cách.
- Cấu trúc: It is + (about) khoảng cách + from place 1 + to place 2.
(Khoảng bao xa từ địa điểm 1 đến địa điểm 2)
- Ví dụ: It is about 300 metres from my house to the bus stop.
(Khoảng 300 mét từ nhà tôi đến trạm xe buýt.)
II. should/ shouldn’t
Chúng ta sử dụng should (nên) và dạng phủ định là shouldn’t (không nên). Sau should/ shouldn’t là động từ dạng nguyên thể.
- để đưa ra lời khuyên
Ví dụ: You shouldn’t go out late at night.
(Bạn không nên đi chơi muộn về đêm.)
- để nói rằng điều gì là đúng đắn hoặc tốt nhất để làm.
Ví dụ: We should go now, or we might get stuck in a traffic jam.
(Chúng ta nên đi bây giờ, hoặc chúng ta có thể bị tắc đường.)
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu chỉ khoảng cách: "It _____ about 2 kilometres from my school to the supermarket."- A.are
- B.be
- C.am
- D.is
- A.
Câu 2
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành cấu trúc chỉ khoảng cách: "It is about 500 metres _____ my house to the nearest bookstore."- A.to
- B.at
- C.between
- D.from
- A.
Câu 3
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu: "It is about 3 kilometres from the station _____ the hotel."- A.on
- B.to
- C.in
- D.from
- A.
Câu 4
Điền động từ đúng dạng vào chỗ trống để hoàn thành câu đưa ra lời khuyên: "You shouldn't _____ fast in the rain because the road is slippery."- A.drives
- B.drive
- C.drove
- D.driving
- A.
Câu 5
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "We _____ wear a helmet when riding a motorbike to stay safe."- A.should
- B.don't
- C.mustn't
- D.shouldn't
- A.
Câu 6
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu đưa ra lời khuyên: "The weather is getting colder. You _____ wear a warm jacket when you go out."- A.shouldn't
- B.should
- C.are
- D.does
- A.
Câu 7
Xác định câu viết đúng ngữ pháp về khoảng cách sử dụng đại từ 'it':- A.It about 5 kilometres from my village to the town.
- B.It is about 5 kilometres from my village to the town.
- C.It are about 5 kilometres from my village to the town.
- D.It is about 5 kilometres between my village and the town.
- A.
Câu 8
Tìm lỗi sai trong câu sau: "It is about 10 miles from the airport to the city centre, so we shouldn't taking a taxi."- A.taking
- B.to
- C.It is
- D.from
- A.
Câu 9
Chọn đáp án điền vào chỗ trống hoàn thành câu hội thoại ngắn: "- Should I eat too much fast food? - No, you _____."- A.do
- B.are
- C.shouldn't
- D.should
- A.
Câu 10
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: "is / It / about / from / house / my / school / to / the / 2 kilometres."- A.It is about 2 kilometres from my house to the school.
- B.It about 2 kilometres is from my house to the school.
- C.It is 2 kilometres about from my house to the school.
- D.It is from my house to the school about 2 kilometres.
- A.
Câu 11
Chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Students _____ make noise in the library because it must be quiet."- A.must
- B.should
- C.can
- D.shouldn't
- A.
Câu 12
Câu nào sau đây sử dụng đúng đại từ 'it' để chỉ khoảng cách?- A.It makes 2 kilometres from my flat to work.
- B.It has about 500 metres from here to the station.
- C.It is a long way from Ha Noi to Ho Chi Minh City.
- D.It takes about 3 hours walking to the park.
- A.
Câu 13
Chọn động từ đúng để điền vào chỗ trống: "You look tired. You _____ go to bed early tonight."- A.does
- B.have
- C.should
- D.shouldn't
- A.
Câu 14
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "_____ is about four hundred metres from the post office to the bank."- A.There
- B.This
- C.It
- D.That
- A.
Câu 15
Xác định câu có chứa lời khuyên đúng cấu trúc với 'should / shouldn't':- A.You should study hard for the upcoming exam.
- B.We should leave early to avoid traffic jams.
- C.They shouldn't go out without umbrellas when it rains.
- D.You shouldn't stay up late playing computer games.
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
