Grammar Unit 7 Tiếng Anh 8 Global Success
COMPLEX SENTENCES WITH ADVERB CLAUSES OF TIME
(Câu phức với mệnh đề trạng từ chỉ thời gian)
- Một câu phức chứa một mệnh đề độc lập và ít nhất một mệnh đề phụ thuộc.
+ Mệnh đề độc lập là mệnh đề khi tồn tại một mình nó vẫn có nghĩa (thường gồm một hay nhiều chủ ngữ và một hay nhiều động từ chính)
+ Mệnh đề phụ thuộc là mệnh đề không thể tồn tại một mình vì khi đó nó sẽ vô nghĩa và thường bắt đầu bằng liên từ hoặc trạng từ thời gian.
Ví dụ: The roads were slippery when it rained.
(Con đường trơn trượt khi trời mưa.)
Mệnh đề độc lập: The roads were slippery
Mệnh đề phụ thuộc: when it rained
- Mệnh đề trạng ngữ là mệnh đề phụ thuộc.
- Mệnh đề trạng ngữ thời gian cho thấy khi nào sự việc xảy ra. Nó thường được giới thiệu bằng các liên từ: before (trước khi), after (sau khi), when (khi), while (trong khi), till/ until (cho đến khi), as soon as (ngay khi),…
Ví dụ: As soon as they arrive, we’ll have lunch.
(Ngay khi họ đến, chúng tôi sẽ ăn trưa.)
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Chọn liên từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: "_____ he comes back home, he will tell you the good news."- A.During
- B.As soon as
- C.Before of
- D.While
- A.
Câu 2
Xác định mệnh đề phụ thuộc (mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian) trong câu phức sau: "The roads were slippery when it rained."- A.The roads were slippery
- B.when it rained
- C.The roads were
- D.slippery when it rained
- A.
Câu 3
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: "She was reading a book _____ her brother was playing video games."- A.after
- B.as soon as
- C.while
- D.until
- A.
Câu 4
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "We decided to wait inside the house _____ the rain stopped."- A.until
- B.while
- C.when
- D.as soon as
- A.
Câu 5
Trong câu phức: "After she finished her homework, she went to bed.", mệnh đề độc lập là:- A.she went to bed
- B.After she finished her homework
- C.her homework
- D.After she finished
- A.
Câu 6
Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu sau: "He will call you as soon as he _____ the ticket."- A.booked
- B.will book
- C.is booking
- D.books
- A.
Câu 7
Ghép cặp mệnh đề để tạo thành câu phức hoàn chỉnh: "I was having dinner _____ someone knocked on the door."- A.while
- B.until
- C.before
- D.when
- A.
Câu 8
Chọn liên từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "They had packed their bags _____ they left for the airport."- A.before
- B.until
- C.while
- D.during
- A.
Câu 9
Đâu là định nghĩa chính xác nhất về 'Mệnh đề phụ thuộc' trong câu phức?- A.Là mệnh đề có thể tồn tại một mình và mang nghĩa trọn vẹn.
- B.Là mệnh đề luôn đứng ở đầu câu và không cần dấu phẩy.
- C.Là mệnh đề không thể tồn tại một mình vì sẽ vô nghĩa, thường bắt đầu bằng liên từ.
- D.Là mệnh đề chỉ chứa một từ duy nhất.
- A.
Câu 10
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "_____ he arrived at the station, the train had already left."- A.While
- B.Until
- C.When
- D.Before
- A.
Câu 11
Điền liên từ chỉ thời gian phù hợp vào chỗ trống: "Make sure you turn off all the lights _____ you leave the room."- A.until
- B.while
- C.before
- D.as soon as
- A.
Câu 12
Chọn câu phức có chứa mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian được viết đúng ngữ pháp nhất:- A.When the bell rang, the students went into the classroom.
- B.The students went into the classroom when rang the bell.
- C.When the bell rang the students went into the classroom, because.
- D.When ringing the bell, the students went into the classroom.
- A.
Câu 13
Chọn liên từ thích hợp để hoàn thành câu sau: "We stayed inside the shelter _____ the storm passed."- A.while
- B.until
- C.when
- D.before
- A.
Câu 14
Trong câu: "As soon as they arrive, we'll have lunch.", mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian là:- A.As soon as
- B.As soon as they arrive
- C.we'll have lunch
- D.they arrive
- A.
Câu 15
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "She washed the dishes _____ her parents cooked dinner."- A.after
- B.before
- C.until
- D.while
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
