Grammar Unit 8 Tiếng Anh 7 Global Success
1. Although/ Though (mặc dù)
Chúng ta sử dụng although/ though trước một mệnh đề để kết nối hai ý kiến trái ngược nhau trong cùng một câu.
Ví dụ: Although/ Though John Peter is an amateur actor, he gave a great performance in his latest film.
= John Peter gave a great performance in his latest film although/ though he is an amateur actor.
(John Peter đã diễn xuất tuyệt vời trong bộ phim mới nhất của mình mặc dù anh ấy là diễn viên nghiệp dư.)
2. However (tuy nhiên)
Chúng ta sử dụng however để thể hiện sự tương phản ý kiến trong hai câu. Chúng ta thường sử dụng dấu phẩy sau however.
Ví dụ:
John Peter is an amateur actor. However, he gave a great performance in his latest film.
(John Peter là diễn viên nghiệp dư. Tuy nhiên, anh ấy đã thể hiện xuất sắc trong bộ phim mới nhất của mình.)
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Điền liên từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: "_____ it was raining heavily, they decided to go for a picnic in the park."- A.Despite
- B.However
- C.Although
- D.Because
- A.
Câu 2
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống nối hai câu sau: "She studied very hard for the final exam. _____, she didn't get the highest score."- A.Although
- B.Though
- C.Because
- D.However
- A.
Câu 3
Chọn câu đồng nghĩa với câu sau sử dụng từ "Although": "He is very young. He can play the guitar proficiently."- A.Although he is very young, he can play the guitar proficiently.
- B.Although he can play the guitar proficiently, but he is very young.
- C.He is very young although he can play the guitar proficiently.
- D.Although is he very young, he can play the guitar proficiently.
- A.
Câu 4
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "_____ he is an experienced driver, he sometimes makes mistakes on the road."- A.Despite
- B.However
- C.Because
- D.Though
- A.
Câu 5
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "The test was extremely difficult. _____, all the students passed it successfully."- A.Because
- B.However
- C.Though
- D.Although
- A.
Câu 6
Xác định lỗi sai trong câu sau: "Although she was tired, but she finished her homework before going to bed."- A.but
- B.Although
- C.was
- D.before
- A.
Câu 7
Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: "_____ having a lot of difficulties, she completed the project on time."- A.However
- B.Despite
- C.Though
- D.Although
- A.
Câu 8
Chọn câu viết lại đúng nhất từ hai câu sau: "Nam was late for the meeting. However, he caught the most important points."- A.Nam was late for the meeting although he caught the most important points.
- B.Although Nam was late for the meeting, he caught the most important points.
- C.However Nam was late for the meeting, he caught the most important points.
- D.Although he caught the most important points, Nam was late for the meeting however.
- A.
Câu 9
Điền liên từ thích hợp vào chỗ trống trong câu: "_____ the weather forecast predicted rain, we had a wonderful sunny day at the beach."- A.Although
- B.Despite
- C.Because
- D.However
- A.
Câu 10
Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: "The new smartphone is modern and has great features. _____, it is too expensive for most students."- A.Because
- B.Although
- C.However
- D.Though
- A.
Câu 11
Chọn từ điền vào chỗ trống: "_____ Linh practiced hard every day, she didn't win the first prize in the competition."- A.Though
- B.Because
- C.However
- D.Despite
- A.
Câu 12
Chọn câu đúng về mặt ngữ pháp và cách dùng dấu câu khi sử dụng "however":- A.He wanted to buy a new car, however, he didn't have enough money.
- B.He wanted to buy a new car. However, he didn't have enough money.
- C.However he wanted to buy a new car, he didn't have enough money.
- D.He wanted to buy a new car however he didn't have enough money.
- A.
Câu 13
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu: "_____ the book was thick, she finished reading it in just two days."- A.Despite
- B.Because
- C.Although
- D.However
- A.
Câu 14
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "Tom missed the bus this morning. _____, he arrived at school on time."- A.Although
- B.Though
- C.However
- D.Because
- A.
Câu 15
Chọn từ/cụm từ đồng nghĩa có thể thay thế cho "Although" trong câu sau mà không làm thay đổi nghĩa: "Although the bridge is old, it is still very strong."- A.Because
- B.However
- C.Despite
- D.Though
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
