Kí hiệu ∃, ∀. Mệnh đề chứa kí hiệu ∃, ∀ - Toán 10
Mệnh đề - Từ điển môn Toán 10 Kí hiệu ∃, ∀. Mệnh đề chứa kí hiệu ∃, ∀ - Toán 10
Kí hiệu ∃, ∀. Mệnh đề chứa kí hiệu ∃, ∀. Cách xét tính đúng sai của mệnh đề chứa kí hiệu ∃, ∀. Cách lập mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu ∃, ∀
1. Kí hiệu ∀ là gì? Mệnh đề chứa kí hiệu ∀
2. Kí hiệu ∃ là gì? Mệnh đề chứa kí hiệu ∃
3. Cách xét tính đúng sai của mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃
4. Cách lập mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃
1. Kí hiệu ∀ là gì? Mệnh đề chứa kí hiệu ∀
Kí hiệu ∀ đọc là “với mọi”.
Cách phát biểu mệnh đề chứa kí hiệu ∀:
P: “∀x∈R,x2≥0”: “Với mọi số thực, bình phương của nó đều không âm”.
Q: “∀x∈R,x2≥0”: “Với mọi số thực, bình phương của nó cộng thêm 1 là một số nhỏ hơn hoặc bằng 0.”
2. Kí hiệu ∃ là gì? Mệnh đề chứa kí hiệu ∃
Kí hiệu ∃ đọc là “tồn tại”.
Cách phát biểu mệnh đề chứa kí hiệu ∃:
P: “∃Q∈R,x2=2”: “Tồn tại số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 2”.
Q: “∃x∈R,x3=−8”: Tồn tại số thực x sao cho x3=−8”.
3. Cách xét tính đúng sai của mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃

Ví dụ minh hoạ:
“∀x∈R,x2+2x+2>0” là mệnh đề đúng vì x2+2x+2=(x+1)2+1>0 với mọi số thực x.
“∃x∈R,x2+3x+4=0” là mệnh đề sai vì x2+3x+4=0 vô nghiệm (Δ=−7<0).
4. Cách lập mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃
Mệnh đề phủ định của “∀x∈X,P(x)” là “∃x∈X,¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯P(x)”.
Mệnh đề phủ định của “∃x∈X,P(x)” là “∀x∈X,¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯P(x)”.
Một số lưu ý:
- Phủ định của quan hệ = là quan hệ ≠ và ngược lại.
- Phủ định của quan hệ > là quan hệ ≤ và ngược lại.
- Phủ định của quan hệ < là quan hệ ≥ và ngược lại.
- Phủ định liên kết “và” là liên kết “hoặc” và ngược lại.
Ví dụ minh hoạ:

